TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Day dứt tiếng Anh là gì?

"day dứt" trong tiếng Anh là torment (ngoại động từ), conscience-stricken (tính từ), ride (ngoại động từ).

torment Ngoại động từ

UK/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/US/ˈtɔː(ɹ)mɛnt/

Nghĩa: Làm đau khổ, giày vò, day dứt.

  • to be tormented with remorseđau khổ day dứt, vì hối hận

Xem đầy đủ từ "torment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conscience-stricken Tính từ

US/ˈkɑːnt.ʃənts.ˈstrɪ.kən/

Nghĩa: Day dứt, đầy hối hận.

Xem đầy đủ từ "conscience-stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Ngoại động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: Đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế.

  • ridden by remorsebị hối hận giày vò
  • ridden by prejudicelòng nặng thành kiến (định kiến)

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh Nội động từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đè nặng, ám ảnh, day dứt.

  • these worries weighed upon his mindnhững nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn

Xem đầy đủ từ "weigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnaw Động từ

UK/nɔː/US/nɔ/

Nghĩa: Giày vò, day dứt.

Xem đầy đủ từ "gnaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prey Nội động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...).

  • his failure preyed upon his mindsự thất bại day dứt tâm trí anh ta

Xem đầy đủ từ "prey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fester Nội động từ

UK/ˈfɛstə/US/ˈfɛstɚ/

Nghĩa: Day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc.

Xem đầy đủ từ "fester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rankle Nội động từ

UK/ˈɹæŋ.kəl/US/ˈɹæŋ.kəl/

Nghĩa: Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở.

  • the insult rankled in his mindđiều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh

Xem đầy đủ từ "rankle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualmish Tính từ

UK/ˈkwɑːmɪʃ/

Nghĩa: Băn khoăn dằn vật (trong lương tâm); day dứt.

Xem đầy đủ từ "qualmish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prick Danh từ

UK/pɹɪk/US/pɹɪk/

Nghĩa: Sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt.

  • the pricks of consciencesự cắn rứt của lương tâm
  • to feel the prickcảm thấy đau nhói

Xem đầy đủ từ "prick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualm Danh từ

UK/kwɑːm/US/kwɑ(l)m/

Nghĩa: Nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt.

  • qualms of consciencenỗi day dứt của lương tâm

Xem đầy đủ từ "qualm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm).

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pang Danh từ

US/ˈpeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).

  • birth pangscơn đau đẻ
  • the pangs of hungersự dằn vặt của cơn đói

Xem đầy đủ từ "pang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sting Ngoại động từ

UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/

Nghĩa: Cắn rứt, day dứt.

  • his conscience stung himlương tâm day dứt anh ta

Xem đầy đủ từ "sting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stung Ngoại động từ

UK/stʌŋ/US/stʌŋ/

Nghĩa: Cắn rứt, day dứt.

  • his conscience stung himlương tâm day dứt ai ta

Xem đầy đủ từ "stung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnawing Tính từ

US/ˈnɔ.ɪŋ/

Nghĩa: Giày vò, day dứt.

  • the gnawings of consciencesự day dứt của lương tâm

Xem đầy đủ từ "gnawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rankling Tính từ

US/ˈræŋ.kliɳ/

Nghĩa: Giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh.

Xem đầy đủ từ "rankling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Day dứt tiếng Anh là gì?

"day dứt" trong tiếng Anh là torment (ngoại động từ), conscience-stricken (tính từ), ride (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.