Gàn tiếng Anh là gì?
"gàn" trong tiếng Anh là daft (tính từ), screw-ball (tính từ), daffy (tính từ).
daft Tính từ
UK/dɑːft/US/dæft/
Nghĩa: Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.
- to go daftmất trí
screw-ball Tính từ
US/ˈskruː.ˈbɔl/
Nghĩa: (từ lóng) gàn, điên.
daffy Tính từ
UK/ˈdæfi/
Nghĩa: (thông tục) gàn, cám hấp.
batty Tính từ
UK/ˈbæti/US/ˈbæti/
Nghĩa: Điên dại, gàn.
crack-brained Tính từ
US/ˈkræk.ˈbreɪnd/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
have bats in one's belfry Cụm động từ
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
Xem đầy đủ từ "have bats in one's belfry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
moonstruck Tính từ
UK/ˈmuːnstɹʌk/US/ˈmunˌstɹʌk/
Nghĩa: Gàn, hâm hâm.
be off one's onion Cụm từ
Nghĩa: Điên, gàn.
Xem đầy đủ từ "be off one's onion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
capriciously Phó từ
US/kə.ˈprɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Thất thường, gàn.
faddish Tính từ
UK/ˈfædɪʃ/US/ˈfædɪʃ/
Nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn.
faddy Tính từ
Nghĩa: Kỳ cục, dở hơi, gàn.
have a slate loose Cụm từ
Nghĩa: Hâm hâm, gàn.
Xem đầy đủ từ "have a slate loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
kookie Tính từ
Nghĩa: (từ lóng) lập dị, gàn.
kookly Phó từ
Nghĩa: Lập dị, gàn.
flighty Tính từ
UK/ˈflaɪti/US/ˈflaɪti/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
maniac Tính từ
UK/ˈmeɪ.niˌæk/US/ˈmeɪ.niˌæk/
Nghĩa: Gàn, kỳ quặc.
barmy Tính từ
UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑɹmi/
Nghĩa: Hơi điên, gàn, dở người.
cracky Tính từ
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
flightiness Danh từ
US/ˈflɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính gàn, tính dở hơi.
mania Danh từ
UK/ˈmeɪ.ni.ə/US/ˈmeɪ.ni.ə/
Nghĩa: Tính gàn, tính kỳ quặc.
kook Danh từ
UK/kuːk/US/kuːk/
Nghĩa: (từ lóng) người lập dị, người gàn.
daftness Danh từ
UK/ˈdɑːftnəs/US/ˈdæftnəs/
Nghĩa: Tính gàn, tính dở hơi.
weirdy Danh từ
Nghĩa: Người kì quặc; người gàn, dở hơi.
cracked Tính từ
UK/kɹækt/US/kɹækt/
Nghĩa: Gàn, dở hơi.
Câu hỏi thường gặp
Gàn tiếng Anh là gì?
"gàn" trong tiếng Anh là daft (tính từ), screw-ball (tính từ), daffy (tính từ).