Gắt gỏng tiếng Anh là gì?
"gắt gỏng" trong tiếng Anh là scold (động từ), crossly (phó từ), grouch (nội động từ).
scold Động từ
UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/
Nghĩa: Rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng.
crossly Phó từ
US/ˈkrɔs.li/
Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.
grouch Nội động từ
UK/ɡɹaʊt͡ʃ/US/ɡɹaʊt͡ʃ/
Nghĩa: (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn.
grumpy Tính từ
UK/ˈɡɹʌmpi/US/ˈɡɹʌmpi/
Nghĩa: Gắt gỏng; cục cằn.
snappy Tính từ
UK/ˈsnæpi/US/ˈsnæpi/
Nghĩa: Gắt gỏng, cắn cảu.
surly Tính từ
UK/ˈsɜːli/US/ˈsɝli/
Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.
crabby Tính từ
UK/ˈkɹæb.i/US/ˈkɹæb.i/
Nghĩa: Cáu gắt, gắt gỏng.
grumpily Phó từ
UK/ˈɡɹʌmpɪli/US/ˈɡɹʌmpɪli/
Nghĩa: Gắt gỏng, cục cằn.
grumpish Tính từ
Nghĩa: Gắt gỏng; cục cằn.
snappish Tính từ
UK/ˈsnæpɪʃ/US/ˈsnæpɪʃ/
Nghĩa: Gắt gỏng, cắn cảu (giọng).
waspish Tính từ
UK/ˈwɒs.pɪʃ/US/ˈwɑ.spɪʃ/
Nghĩa: Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính.
- waspish tempertính khí gắt gỏng
crustily Phó từ
US/ˈkrəs.ti.li/
Nghĩa: Càu nhàu, gắt gỏng.
huffily Phó từ
UK/ˈhʌfɪli/US/ˈhʌfɪli/
Nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.
ill-tempered Tính từ
Nghĩa: Càu nhàu, cáu bẳn, gắt gỏng.
shrewish Tính từ
UK/ˈʃɹuː.ɪʃ/US/ˈʃɹuː.ɪʃ/
Nghĩa: Đanh đá; gắt gỏng.
acid Tính từ
UK/ˈæsɪd/US/ˈæsɪd/
Nghĩa: Chua cay, gay gắt; gắt gỏng.
- acid looksvẻ gay gắt, vẻ gắt gỏng
bad-tempered
US/ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/
huff Nội động từ
UK/hʌf/US/hʌf/
Nghĩa: Gắt gỏng, nạt nộ.
disagreeable Tính từ
UK/dɪsəˈɡɹiː.əbəl/US/dɪsəˈɡɹi.əbəl/
Nghĩa: Khó chịu, gắt gỏng, cau có (người).
grouchy
UK/ˈɡɹaʊt͡ʃi/US/ˈɡɹaʊt͡ʃi/
churlish
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
waspishness Danh từ
Nghĩa: Tính gắt gỏng, tính cáu kỉnh.
crossness Danh từ
US/ˈkrɔs.nəs/
Nghĩa: Sự bực tức, sự cáu kỉnh, sự gắt gỏng.
ill-temperedness Danh từ
Nghĩa: Tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng.
crustiness Danh từ
US/ˈkrəs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính càu nhàu, tính gắt gỏng.
snottiness Danh từ
US/ˈsnɑː.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng.
Câu hỏi thường gặp
Gắt gỏng tiếng Anh là gì?
"gắt gỏng" trong tiếng Anh là scold (động từ), crossly (phó từ), grouch (nội động từ).