Gợn sóng tiếng Anh là gì?
"gợn sóng" trong tiếng Anh là wave (nội động từ), ripple (danh từ), wavy (tính từ).
wave Nội động từ
UK/weɪv/US/weɪv/
Nghĩa: Gợn sóng, quăn thành làn sóng.
- the field of corn is waving in the breezecánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
- hair waves naturallytóc quăn tự nhiên
ripple Danh từ
UK/ˈɹɪp(ə)l/US/ˈɹɪp(ə)l/
Nghĩa: gợn, gợn sóng
wavy Tính từ
UK/ˈweɪvi/US/ˈweɪvi/
Nghĩa: Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc).
undulate Tính từ
UK/ˈʌndjəleɪt/US/ˈʌndjəleɪt/
Nghĩa: Gợn sóng, nhấp nhô.
undulatory Tính từ
US/ˈən.dʒə.lə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Gợn sóng, nhấp nhô.
popply Tính từ
Nghĩa: Cuồn cuộn, xô giạt, nhấp nhô, gợn sóng (sóng, nước...).
feather Nội động từ
UK/ˈfɛðə/US/ˈfɛðɚ/
Nghĩa: Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông).
lumpy Tính từ
UK/ˈlʌmpi/US/ˈlʌmpi/
Nghĩa: Gợn sóng (biển).
wrinkle Danh từ
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/
Nghĩa: Gợn sóng (trên mặt nước).
wrinkly Tính từ
UK/ˈɹɪŋk(ə)li/US/ˈɹɪŋk(ə)li/
Nghĩa: Gợn sóng.
undulation Danh từ
US/ˌən.dʒə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gợn sóng, sự nhấp nhô.
popple Danh từ
UK/ˈpɒpl̩/US/ˈpɒpl̩/
Nghĩa: Sự cuồn cuộn, sự xô giạt, sự nhấp nhô, sự gợn sóng (sóng, nước...).
lumpiness Danh từ
US/ˈləm.pi.nəs/
Nghĩa: Sự gợn sóng (biển).
rippled Tính từ
US/ˈrɪ.pəld/
Nghĩa: Gợn sóng.
undulating Tính từ
US/ˈən.dʒə.ltiɳ/
Nghĩa: Gợn sóng, nhấp nhô.
feathering Danh từ
US/ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông).
Câu hỏi thường gặp
Gợn sóng tiếng Anh là gì?
"gợn sóng" trong tiếng Anh là wave (nội động từ), ripple (danh từ), wavy (tính từ).