Giải thoát tiếng Anh là gì?
"giải thoát" trong tiếng Anh là save (động từ), deliver (ngoại động từ), rid (ngoại động từ).
save Động từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: cứu, cứu nguy, giải thoát
deliver Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
Nghĩa: Cứu, cứu khỏi, giải thoát.
rid Ngoại động từ
UK/ɹɪd/US/ɹɪd/
Nghĩa: Giải thoát (cho ai khỏi...).
- to rid oneself of debtthoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
- to get rid of someone (something)tống khứ được ai (cái gì) đi
extricate Ngoại động từ
UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/
Nghĩa: Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.
moksha Danh từ
UK/ˈmɒkʃə/US/ˈmoʊkʃə/
Nghĩa: Giải thoát.
release Danh từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...).
free Ngoại động từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường).
liberate
UK/ˈlɪbəɹeɪt/US/ˈlɪbəˌɹeɪt/
set free
dispossess Ngoại động từ
UK/dɪspəˈzəs/
Nghĩa: Giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì).
- to dispossess someone of evil spiritgiải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
- to dispossess someone of errorgiải cho ai khỏi sự sai lầm
rescue Danh từ
UK/ˈɹɛs.kjuː/US/ˈɹɛs.kju/
Nghĩa: Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.
- to go to someone's rescueđến cứu ai
riddance Danh từ
UK/ˈɹɪd(ə)n(t)s/US/ˈɹɪdn̩(t)s/
Nghĩa: Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.
deliverance Danh từ
UK/dɪˈlɪvɹəns/
Nghĩa: Sự cứu nguy, sự giải thoát.
liberator Danh từ
UK/ˈlɪbəɹeɪtə/US/ˈlɪbəɹeɪtəɹ/
Nghĩa: Người giải phóng, người giải thoát.
deliverer Danh từ
US/dɪ.ˈlɪ.vɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát.
extrication Danh từ
US/ˌɛk.strə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gỡ, sự giải thoát.
dispossession Danh từ
UK/dɪspəˈzɛʃn̩/
Nghĩa: Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).
Câu hỏi thường gặp
Giải thoát tiếng Anh là gì?
"giải thoát" trong tiếng Anh là save (động từ), deliver (ngoại động từ), rid (ngoại động từ).