Giảm nhẹ tiếng Anh là gì?
"giảm nhẹ" trong tiếng Anh là mitigate (ngoại động từ), diminutival (tính từ), diminutively (phó từ).
mitigate Ngoại động từ
UK/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/US/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/
Nghĩa: Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
- to mitigate a punishmentgiảm nhẹ sự trừng phạt
- to mitigate one's angerbớt giận
diminutival Tính từ
Nghĩa: Giảm nhẹ.
diminutively Phó từ
US/də.ˈmɪ.njə.tɪv.li/
Nghĩa: Giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt.
extenuate Ngoại động từ
UK/ɪkˈstɛnjʊət/US/ɪkˈstɛnjəˌwət/
Nghĩa: Giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...).
extenuatory Tính từ
UK/ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/US/ɛksˈtɛnjuət(ə)ɹi/
Nghĩa: Giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội.
mitigative Tính từ
Nghĩa: Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
mitigatory Tính từ
Nghĩa: Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
relax Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Giảm nhẹ (hình phạt).
slur Ngoại động từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm).
palliate Ngoại động từ
UK/ˈpælieɪt/US/ˈpælieɪt/
Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi).
palliative Tính từ
UK/ˈpælɪətɪv/US/ˈpælieɪtɪv/
Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.
- palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ
palliator Tính từ
US/ˈpæ.li.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.
- palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ
relief Danh từ
UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/
Nghĩa: Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).
- treatment gives reliefsự điều trị làm giảm bệnh
relaxation Danh từ
UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/US/ˌɹilækˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự giảm nhẹ (hình phạt...).
- to beg for a relaxation of punishmentxin giảm nhẹ hình phạt
extenuation Danh từ
UK/ɪksˌtɛnjʊˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội.
palliation Danh từ
UK/pælɪˈeɪʃən/US/pælɪˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).
Câu hỏi thường gặp
Giảm nhẹ tiếng Anh là gì?
"giảm nhẹ" trong tiếng Anh là mitigate (ngoại động từ), diminutival (tính từ), diminutively (phó từ).