TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giam giữ tiếng Anh là gì?

"giam giữ" trong tiếng Anh là confine (ngoại động từ), intern (ngoại động từ), keep (ngoại động từ).

confine Ngoại động từ

UK/kənˈfaɪn/US/kənˈfaɪn/

Nghĩa: Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.

  • to be confined to one's roombị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)

Xem đầy đủ từ "confine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intern Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɜːn/US/ɪnˈtɝn/

Nghĩa: Giam giữ (trong một khu vực nhất định...).

Xem đầy đủ từ "intern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Giữ lại, giam giữ.

  • to keep somebody in prisongiam ai vào tù

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Giam giữ (ai).

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lock Ngoại động từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: Nhốt kỹ, giam giữ.

Xem đầy đủ từ "lock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit Ngoại động từ

UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ tù, giam giữ, tống giam.

  • to commit somebody to prisontống giam ai
  • to commit a blunderphạm sai lầm ngớ ngẩn

Xem đầy đủ từ "commit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cage Ngoại động từ

UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/

Nghĩa: Giam giữ.

Xem đầy đủ từ "cage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detain Ngoại động từ

UK/dɪˈteɪn/

Nghĩa: Giam giữ, cầm tù.

Xem đầy đủ từ "detain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold in Cụm động từ

Nghĩa: Giam giữ.

Xem đầy đủ từ "hold in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Danh từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ.

  • to whom is the child in ward?đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
  • to put someone in wardtrông nom ai; giam giữ ai

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caption Danh từ

UK/ˈkæp.ʃən/US/ˈkæp.ʃən/

Nghĩa: Sự bắt bớ, sự giam giữ.

Xem đầy đủ từ "caption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internment Danh từ

UK/ɪnˈtɜːnmənt/US/ɪnˈtɝnmənt/

Nghĩa: Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).

Xem đầy đủ từ "internment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detainment Danh từ

UK/dɪˈteɪn.mənt/US/dɪˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự giam giữ, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "detainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detainer Danh từ

US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/

Nghĩa: Sự giam giữ, sự cầm tù.

Xem đầy đủ từ "detainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Ngoại động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Giữ lại, giam giữ.

  • to keep somebody in prisongiam ai vào tù

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giam giữ tiếng Anh là gì?

"giam giữ" trong tiếng Anh là confine (ngoại động từ), intern (ngoại động từ), keep (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.