TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gian lận tiếng Anh là gì?

"gian lận" trong tiếng Anh là cheat (nội động từ), foul (phó từ), surreptitiously (phó từ).

cheat Nội động từ

UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/

Nghĩa: Gian lận; đánh bạc bịp.

  • I cheated.Tôi đã gian lận.
  • Tom has denied cheating.Tom chối là đã gian lận.

Xem đầy đủ từ "cheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Phó từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Trái luật, gian trá, gian lận.

  • to hit foulđánh một cú trái luật
  • to play somebody foulchơi xỏ ai; gian trá đối với ai

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitiously Phó từ

UK/sʌɹəpˈtɪʃəsli/

Nghĩa: Lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối.

Xem đầy đủ từ "surreptitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Động từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Nghĩa: gian lận, lừa đảo

  • to rig an electiontổ chức một cuộc bầu cử gian lận
  • to rig the marketdùng thủ đoạn để làm lên xuống giá cả thị trường một cách bất thường giả tạo

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraudulently Phó từ

Nghĩa: Gian lận, lậu.

Xem đầy đủ từ "fraudulently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salt the books Cụm từ

Nghĩa: (Thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn).

  • to salt an accounttính giá cao nhất cho các món hàng

Xem đầy đủ từ "salt the books": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook Ngoại động từ

UK/kʊk/US/kʊk/

Nghĩa: Giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...).

  • to cook an electiongian lận trong cuộc bầu cử

Xem đầy đủ từ "cook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fake Động từ

UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/

Nghĩa: gian lận

Xem đầy đủ từ "fake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfairly Phó từ

Nghĩa: Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.

Xem đầy đủ từ "unfairly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirect Tính từ

UK/ˌɪn.daɪˈɹɛkt/US/ˌɪn.dɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương.

  • indirect dealingsự gian lận, sự bất lương

Xem đầy đủ từ "indirect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fudge Động từ

UK/fʌd͡ʒ/US/fʌd͡ʒ/

Nghĩa: Gian lận.

Xem đầy đủ từ "fudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusive Tính từ

UK/əˈbjuː.sɪv/US/əˈbju.sɪv/

Nghĩa: Lừa dối, gian lận.

Xem đầy đủ từ "abusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraud Danh từ

UK/ˈfɹɔːd/US/ˈfɹɔd/

Nghĩa: Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.

  • to get money by fraudkiếm tiền bằng cách lừa gạt

Xem đầy đủ từ "fraud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheater Danh từ

UK/ˈt͡ʃiːtɚ/US/ˈt͡ʃiːtɚ/

Nghĩa: Người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp.

Xem đầy đủ từ "cheater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco Danh từ

UK/ˈbʌŋkəʊ/US/ˈbʌŋkəʊ/

Nghĩa: (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.

Xem đầy đủ từ "bunco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco-steerer Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) kẻ lừa bịp, kẻ lừa đảo, kẻ gian lận.

Xem đầy đủ từ "bunco-steerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfairness Danh từ

UK/ʌnˈfɛənəs/US/ʌnˈfɛɹnəs/

Nghĩa: Sự bất công, sự thiên vị; sự gian lận.

Xem đầy đủ từ "unfairness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirection Danh từ

UK/ˈɪndəˈɹɛkʃən/US/ˈɪndəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận.

  • by indirectionbằng cái thói quanh co

Xem đầy đủ từ "indirection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirectness Danh từ

US/ˌɪn.də.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương.

Xem đầy đủ từ "indirectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigger Danh từ

UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/US/ˈɹɪɡɚ/

Nghĩa: Người lừa đảo; người gian lận.

Xem đầy đủ từ "rigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gian lận tiếng Anh là gì?

"gian lận" trong tiếng Anh là cheat (nội động từ), foul (phó từ), surreptitiously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.