TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hào hiệp tiếng Anh là gì?

"hào hiệp" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), chivalrous (tính từ), generously (phó từ).

gallant Tính từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Dũng cảm; hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalrous Tính từ

UK/ˈʃɪv.əl.ɹəs/

Nghĩa: Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generously Phó từ

US/ˈdʒɛn.rəs.li/

Nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "generously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnanimous Tính từ

UK/mæɡˈnæn.ɪ.məs/US/mæɡˈnæn.ɪ.məs/

Nghĩa: Hào hiệp, cao thượng.

Xem đầy đủ từ "magnanimous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobly Phó từ

UK/ˈnəʊbli/US/ˈnoʊbli/

Nghĩa: Cao thượng, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "nobly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big-hearted Tính từ

Nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "big-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-hearted Tính từ

US/ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Hào hiệp, đại lượng.

Xem đầy đủ từ "great-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalrously Phó từ

US/ˈʃɪvəlɹəs.li/

Nghĩa: Hào hoa, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galliard Tính từ

US/ˈɡæl.jɜːd/

Nghĩa: Dũng mãnh; hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "galliard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentlemanlike Tính từ

US/ˈdʒɛn.tᵊl.mən.ˌlɑɪk/

Nghĩa: Lịch sự, hào hoa phong nhã; hào hiệp, quân tử.

Xem đầy đủ từ "gentlemanlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knightly Tính từ

UK/ˈnaɪtli/US/ˈnaɪtli/

Nghĩa: Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "knightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noble-minded Tính từ

US/ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Cao thượng, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "noble-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Nghĩa: Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.

  • he has a big hearanh ta là người hào hiệp

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Tính từ

UK/buːn/US/buːn/

Nghĩa: Hào hiệp, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentlemanly Tính từ

US/ˈdʒɛn.tᵊl.mən.li/

Nghĩa: Hào hiệp, quân tử.

Xem đầy đủ từ "gentlemanly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodness Danh từ

UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/

Nghĩa: Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "goodness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brick Danh từ

UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/

Nghĩa: Người rộng lượng, người hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "brick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnanimity Danh từ

UK/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/US/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/

Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).

Xem đầy đủ từ "magnanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-heartedness Danh từ

Nghĩa: Lòng hào hiệp; tính đại lượng.

Xem đầy đủ từ "great-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnanimousness Danh từ

US/mæɡ.ˈnæ.nə.məs.nəs/

Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimity).

Xem đầy đủ từ "magnanimousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalrousness Danh từ

US/ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knightliness Danh từ

US/ˈnɑɪt.li.nəs/

Nghĩa: Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "knightliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleness Danh từ

US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/

Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "nobleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hào hiệp tiếng Anh là gì?

"hào hiệp" trong tiếng Anh là gallant (tính từ), chivalrous (tính từ), generously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.