TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hướng về tiếng Anh là gì?

"hướng về" trong tiếng Anh là toward (giới từ), trend (nội động từ), gravitate (nội động từ).

toward Giới từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: Về phía, hướng về.

  • He was running toward us.Nó chạy về phía chúng tôi

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trend Nội động từ

UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/

Nghĩa: Đi về phía, hướng về, xoay về.

  • the road trends to the northcon đường đi về phía bắc

Xem đầy đủ từ "trend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitate Nội động từ

UK/ˈɡɹævɪteɪt/US/ˈɡɹævɪteɪt/

Nghĩa: Hướng về, đổ về, bị hút về.

  • young people gravitate towards industrials areasthanh niên đổ về các khu công nghiệp

Xem đầy đủ từ "gravitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về.

  • the room looks westgian buồng hướng tây

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Nội động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Hướng về.

  • to point to the northhướng về phía bắc

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn Ngoại động từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Quay về, hướng về, ngoảnh về.

  • to turn one's headquay đầu, ngoảnh đầu
  • he turned his eyes on menó khoảnh nhìn về phía tôi

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face Ngoại động từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Nhìn về, hướng về, quay về.

  • this house faces southnhà này quay về hướng nam

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Nội động từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Tiến về, hướng về, đi về (phía nào...).

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear Nội động từ

UK/bɛə/US/bɛɚ/

Nghĩa: Rẽ, quay, hướng về.

  • to bear to the rightrẽ sang phải

Xem đầy đủ từ "bear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike Nội động từ

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/

Nghĩa: Đi về phía, hướng về.

  • to strike across a fieldvượt qua một cánh đồng
  • to strike to the rightrẽ về tay phải

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bend Động từ

UK/bɛnd/US/bɛnd/

Nghĩa: Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.

  • the road bends to the left hereở chỗ này con đường rẽ về tay trái
  • to bend one's steps towards homehướng bước về nhà

Xem đầy đủ từ "bend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tend Nội động từ

UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/

Nghĩa: Quay về, xoay về, hướng về, đi về.

Xem đầy đủ từ "tend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stricken Nội động từ

UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/

Nghĩa: Đi về phía, hướng về.

  • to strike across a fieldvượt qua một cánh đồng
  • to strike to the rightrẽ về tay phải

Xem đầy đủ từ "stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steer Ngoại động từ

UK/stɪə/US/stɪɹ/

Nghĩa: Hướng (bước...) về.

  • we steered our course for the railway stationchúng tôi hướng bước về phía nhà ga

Xem đầy đủ từ "steer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to bear on Cụm từ

Nghĩa: Hướng về, chĩa về.

  • to bring guns to bear on the enemychĩa đại bác về phía quân thù

Xem đầy đủ từ "bring to bear on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look into Cụm động từ

Nghĩa: Nhìn ram quay về, hướng về.

  • the window of his room looks into the streetcửa sổ buồng nó nhìn ra đường

Xem đầy đủ từ "look into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struck Nội động từ

UK/stɹʌk/US/stɹʌk/

Nghĩa: Đi về phía, hướng về.

  • to strike across a fieldvượt qua một cánh đồng
  • to strike to the rightrẽ về tay phải

Xem đầy đủ từ "struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heading Danh từ

UK/ˈhɛdɪŋ/US/ˈhɛdɪŋ/

Nghĩa: Sự đi về, sự hướng về.

Xem đầy đủ từ "heading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hướng về tiếng Anh là gì?

"hướng về" trong tiếng Anh là toward (giới từ), trend (nội động từ), gravitate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.