Hẹp hòi tiếng Anh là gì?
"hẹp hòi" trong tiếng Anh là narrow-minded (tính từ), illiberal (tính từ), illiberally (phó từ).
narrow-minded Tính từ
UK/ˈnæ.ɹəʊˌmaɪn.dɪd/US/ˈnæ.ɹəʊˌmaɪn.dɪd/
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
illiberal Tính từ
US/ˌɪl.ˈlɪ.bə.rəl/
Nghĩa: Hẹp hòi, không phóng khoáng.
illiberally Phó từ
US/ˌɪl.ˈlɪ.bə.rəl.li/
Nghĩa: Hẹp hòi, bần tiện.
narrow-mindedly Phó từ
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
unliberal Tính từ
Nghĩa: Hẹp hòi, thành kiến, cố chấp.
hidebound Tính từ
UK/ˈhaɪd.baʊnd/
Nghĩa: Nhỏ nhen, hẹp hòi.
narrow Tính từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
- She's narrow-minded.Cô ấy hẹp hòi.
- narrow mindtrí óc hẹp hòi nhỏ nhen
little Tính từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện.
- little things amuse little mindsnhững kẻ tầm thường chỉ thích thú những chuyện tầm thường
petty
UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/
stuffy Tính từ
UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/
Nghĩa: Hẹp hòi.
insular Tính từ
UK/ˈɪnsjələ/US/ˈɪnsəlɚ/
Nghĩa: Thiển cận, hẹp hòi.
small-minded Tính từ
US/ˈsmɔl.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Nhỏ mọn, hẹp hòi.
hide-bound Tính từ
Nghĩa: Hẹp hòi, nhỏ nhen.
one-idea'd Tính từ
Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.
one-ideaed Tính từ
Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.
single-track Tính từ
US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/
Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.
- a single-track mindtrí óc thiển cận
uncapacious Tính từ
Nghĩa: Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.
stuffiness Danh từ
US/ˈstə.fi.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi.
illiberality Danh từ
US/ˌɪl.ˈlɪ.bə.rə.lə.ti/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng.
illiberalness Danh từ
US/ˌɪl.ˈlɪ.bə.rəl.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng.
narrow-mindedness Danh từ
US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.
insularism Danh từ
US/ˈɪnt.sʊ.lɜ.ˌːɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính thiển cận, tính hẹp hòi.
liberality Danh từ
UK/ˌlɪbəˈɹælɪti/US/ˌlɪbəˈɹælɪti/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính không thành kiến.
littleness Danh từ
US/ˈlɪ.tᵊl.nəs/
Nghĩa: Tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện.
narrowness Danh từ
US/ˈnɛr.ˌoʊ.nəs/
Nghĩa: Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.
smallness Danh từ
US/ˈsmɔl.nəs/
Nghĩa: Sự nhỏ mọn, sự hẹp hòi.
- the smallness of his mindtrí óc hẹp hòi của nó
blinkered Tính từ
US/ˈblɪŋ.kɜːd/
Nghĩa: Hẹp hòi, phiếm diện.
Câu hỏi thường gặp
Hẹp hòi tiếng Anh là gì?
"hẹp hòi" trong tiếng Anh là narrow-minded (tính từ), illiberal (tính từ), illiberally (phó từ).