Hết tiếng Anh là gì?
"hết" trong tiếng Anh là over (phó từ), end (động từ), finish (động từ).
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Qua, xong, hết.
end Động từ
UK/ɛnd/US/ɛnd/
Nghĩa: kết thúc, hết, làm xong, hoàn thành
finish Động từ
UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/
Nghĩa: hết
done Tính từ
UK/dʌn/US/dʌn/
Nghĩa: Xong, hết.
finished Tính từ
UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/
Nghĩa: Hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong.
finis Danh từ
UK/ˈfɪnɪs/US/ˈfɪnɪs/
Nghĩa: Hết (viết ở cuối sách).
run-out Cụm động từ
US/ˈrən.ˈɑʊt/
Nghĩa: Hết.
the end Thành ngữ
UK/ðiː ɛnd/US/ði ɛnd/
Nghĩa: Hết.
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Hết, hoàn toàn, xong.
- The money has not been used up.Tiền chưa bị tiêu hết.
- time is uphết giờ rồi
through Phó từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Đến cùng, hết.
- You've run through all the butter?Bạn dùng hết bơ rồi à?
- to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng
spend Nội động từ
UK/spɛnd/US/spɛnd/
Nghĩa: Tàn, hết.
- I spend most of my time in Boston.Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.
- He has more money than he can spend.Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết.
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Hết; mất.
- Your liquor license is out of date.Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
- to be out of moneyhết tiền
expire
UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/
- I want to go to Australia again before my passport expires.Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
- My driver's license expires at the end of this month.Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm xong, xong, hết.
- how many pages have you done?anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
- have you done laughing?anh đã cười hết chưa?
all
UK/ɔːl/US/ɔl/
all over Danh từ
Nghĩa: Xong, hết, chấm dứt.
- it's all overthế là xong, thế là hết
thro Phó từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Đến cùng, hết.
- to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng
thro' Phó từ
Nghĩa: Đến cùng, hết.
- to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng
give out Cụm động từ
Nghĩa: Hết, cạn.
- food suplies began to give outlương thực bắt đầu cạn
Câu hỏi thường gặp
Hết tiếng Anh là gì?
"hết" trong tiếng Anh là over (phó từ), end (động từ), finish (động từ).