TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hết tiếng Anh là gì?

"hết" trong tiếng Anh là over (phó từ), end (động từ), finish (động từ).

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Qua, xong, hết.

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Động từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: kết thúc, hết, làm xong, hoàn thành

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish Động từ

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa: hết

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

done Tính từ

UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa: Xong, hết.

Xem đầy đủ từ "done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finished Tính từ

UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/

Nghĩa: Hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong.

Xem đầy đủ từ "finished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finis Danh từ

UK/ˈfɪnɪs/US/ˈfɪnɪs/

Nghĩa: Hết (viết ở cuối sách).

Xem đầy đủ từ "finis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-out Cụm động từ

US/ˈrən.ˈɑʊt/

Nghĩa: Hết.

Xem đầy đủ từ "run-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the end Thành ngữ

UK/ðiː ɛnd/US/ði ɛnd/

Nghĩa: Hết.

Xem đầy đủ từ "the end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Phó từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Hết, hoàn toàn, xong.

  • The money has not been used up.Tiền chưa bị tiêu hết.
  • time is uphết giờ rồi

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Phó từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Đến cùng, hết.

  • You've run through all the butter?Bạn dùng hết bơ rồi à?
  • to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend Nội động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Nghĩa: Tàn, hết.

  • I spend most of my time in Boston.Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.
  • He has more money than he can spend.Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết.

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of Giới từ

UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/

Nghĩa: Hết; mất.

  • Your liquor license is out of date.Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
  • to be out of moneyhết tiền

Xem đầy đủ từ "out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expire

UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/

  • I want to go to Australia again before my passport expires.Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
  • My driver's license expires at the end of this month.Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.

Xem đầy đủ từ "expire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Làm xong, xong, hết.

  • how many pages have you done?anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
  • have you done laughing?anh đã cười hết chưa?

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all

UK/ɔːl/US/ɔl/

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all over Danh từ

Nghĩa: Xong, hết, chấm dứt.

  • it's all overthế là xong, thế là hết

Xem đầy đủ từ "all over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Phó từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Đến cùng, hết.

  • to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Phó từ

Nghĩa: Đến cùng, hết.

  • to go through with some workhoàn thành công việc gì đến cùng

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give out Cụm động từ

Nghĩa: Hết, cạn.

  • food suplies began to give outlương thực bắt đầu cạn

Xem đầy đủ từ "give out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hết tiếng Anh là gì?

"hết" trong tiếng Anh là over (phó từ), end (động từ), finish (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.