TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hội họp tiếng Anh là gì?

"hội họp" trong tiếng Anh là convene (nội động từ), congregate (nội động từ), meeting (danh từ).

convene Nội động từ

UK/kənˈviːn/US/kənˈvin/

Nghĩa: Hội họp, họp lại.

Xem đầy đủ từ "convene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congregate Nội động từ

UK/ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/

Nghĩa: Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.

  • to congregate in the hallwaytụ hợp ở hành lang

Xem đầy đủ từ "congregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meeting Danh từ

UK/ˈmiːtɪŋ/US/ˈmitɪŋ/

Nghĩa: hội nghị, hội họp

  • to address a meetingnói chuyện với hội nghị
  • to open a meetingkhai mạc hội nghị

Xem đầy đủ từ "meeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgather Động từ

UK/fəˈɡaðə/US/fɚˈɡæðɚ/

Nghĩa: Tụ họp, hội họp.

Xem đầy đủ từ "forgather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assembly

UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/

Xem đầy đủ từ "assembly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunite Nội động từ

UK/ˌɹiːjuːˈnaɪt/US/ˌɹiːjuːˈnaɪt/

Nghĩa: Nhóm lại, họp lại, hội họp.

Xem đầy đủ từ "reunite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunion Danh từ

UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/

Nghĩa: Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.

  • a fanmily reunioncuộc họp mặt thân mật gia đình

Xem đầy đủ từ "reunion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congress Danh từ

UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/

Nghĩa: Sự nhóm hợp, sự hội họp.

Xem đầy đủ từ "congress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congregation Danh từ

UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.

Xem đầy đủ từ "congregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muster Danh từ

UK/ˈmʌstə/US/ˈmʌstɚ/

Nghĩa: Sự hội họp, sự tụ họp.

Xem đầy đủ từ "muster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moot Danh từ

UK/muːt/US/muːt/

Nghĩa: Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.

Xem đầy đủ từ "moot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powwow Danh từ

UK/ˈpaʊ(ˌ)waʊ/US/ˈpaʊ(ˌ)waʊ/

Nghĩa: Cuộc hội họp.

Xem đầy đủ từ "powwow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round-up Danh từ

US/rɑʊnd.ˈəp/

Nghĩa: Cuộc hội họp, cuộc họp mặt.

  • a round-up of old friendcuộc họp mặt những người bạn cũ

Xem đầy đủ từ "round-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assemblage Danh từ

UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cuộc hội họp.

Xem đầy đủ từ "assemblage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gathering Danh từ

UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tụ họ; cuộc hội họp.

Xem đầy đủ từ "gathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hội họp tiếng Anh là gì?

"hội họp" trong tiếng Anh là convene (nội động từ), congregate (nội động từ), meeting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.