Hớn hở tiếng Anh là gì?
"hớn hở" trong tiếng Anh là gay (tính từ), cheerful (tính từ), exultant (tính từ).
gay Tính từ
UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tươi; hớn hở.
- the gay voices of young childrentiếng nói vui tươi của trẻ nhỏ
cheerful Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
Nghĩa: Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười.
- a cheerful facebộ mặt hớn hở
exultant Tính từ
UK/ɪɡˈzʌl.tənt/US/ɪɡˈzʌl.tənt/
Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
radiant Tính từ
UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/
Nghĩa: Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở.
- radiant eyesmắt sáng ngời
- face radiant with smilesnét mặt tươi cười rạng rỡ
smiling Tính từ
UK/ˈsmaɪlɪŋ/US/ˈsmaɪlɪŋ/
Nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.
exultantly Phó từ
US/ɪɡ.ˈzəl.tᵊnt.li/
Nghĩa: Hớn hở, hân hoan.
exult Nội động từ
UK/ɪɡˈzʌlt/US/ɪɡˈzʌlt/
Nghĩa: Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
in high feather Cụm giới từ
Nghĩa: Phấn khởi, hớn hở.
radiantly Phó từ
US/ˈreɪ.di.ənt.li/
Nghĩa: Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở (ánh mắt, vẻ mặt...).
sunny Tính từ
UK/ˈsʌni/US/ˈsʌni/
Nghĩa: Vui vẻ, hớn hở, tươi sáng.
- a sunny smilenụ cười hớn hở
cheer Nội động từ
UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/
Nghĩa: Phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên.
- cheer up, boys!vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!
joyful
UK/ˈd͡ʒɔɪfl̩/US/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
breezily Phó từ
UK/ˈbɹiː.zɪ.li/US/ˈbɹi.zə.li/
Nghĩa: Hớn hở, phấn khởi.
sonsie Tính từ
Nghĩa: Hớn hở, vui tính.
- sonsy lasscô gái hớn hở
sonsy Tính từ
UK/ˈsɒnsi/US/ˈsɒnsi/
Nghĩa: Hớn hở, vui tính.
- sonsy lasscô gái hớn hở
sunnily Phó từ
US/ˈsə.ni.li/
Nghĩa: Vui vẻ, hớn hở, tươi cười.
sunshiny Tính từ
UK/ˈsʌnˌʃaɪ.ni/US/ˈsʌnˌʃaɪ.ni/
Nghĩa: Vui tươi, hớn hở, tươi sáng.
sunshine Danh từ
UK/ˈsʌnʃaɪn/US/ˈsʌnʃaɪn/
Nghĩa: Sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng.
merriment Danh từ
US/ˈmɛɹimɪnt/
Nghĩa: Sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi.
exulation Danh từ
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
exultancy Danh từ
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
exultation Danh từ
UK/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/US/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/
Nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
exaltation Danh từ
UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hớn hở, sự phớn phở.
sunniness Danh từ
US/ˈsə.ni.nəs/
Nghĩa: Sự vui vẻ, sự hớn hở, sư tươi sáng.
chuffed Tính từ
UK/ˈtʃʌft/
Nghĩa: Vui mừng, hớn hở.
Câu hỏi thường gặp
Hớn hở tiếng Anh là gì?
"hớn hở" trong tiếng Anh là gay (tính từ), cheerful (tính từ), exultant (tính từ).