TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hờ hững tiếng Anh là gì?

"hờ hững" trong tiếng Anh là lukewarm (tính từ), indifferent (tính từ), unconcerned (tính từ).

lukewarm Tính từ

UK/ˌl(j)uːk.ˈwɔːm/US/ˌl(j)uk.ˈwɔɹm/

Nghĩa: ấm, âm ấm, thờ ơ, lãnh đạm

Xem đầy đủ từ "lukewarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quan.

  • to be indifferent to somethingthờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcerned Tính từ

Nghĩa: Lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết.

Xem đầy đủ từ "unconcerned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonchalant Tính từ

UK/ˈnɒn.ʃəl.ənt/US/ˌnɑn.ʃəˈlɑnt/

Nghĩa: Thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình.

Xem đầy đủ từ "nonchalant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pococurante Tính từ

UK/ˌpəʊ.kəʊ.kjʊəˈɹæn.ti/US/ˌpoʊ.koʊ.kjuːˈɹɑːn.ti/

Nghĩa: Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững (người).

Xem đầy đủ từ "pococurante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold-hearted Tính từ

US/ˈkoʊld.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "cold-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coldly Phó từ

UK/ˈkəʊldli/US/ˈkoʊldli/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "coldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apathetic Tính từ

UK/ˌæpəˈθɛtɪk/US/ˌæpəˈθɛtɪk/

Nghĩa: Không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững.

Xem đầy đủ từ "apathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apathetically Phó từ

US/ˌæ.pə.ˈθɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "apathetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold-shoulder Ngoại động từ

US/ˈkoʊld.ˈʃoʊl.dɜː/

Nghĩa: Lạnh nhạt (với ai), hờ hững, phớt lờ (ai).

Xem đầy đủ từ "cold-shoulder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferently Phó từ

US/ɪn.ˈdɪ.fɜːnt.li/

Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "indifferently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcernedly Phó từ

Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unconcernedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglect Ngoại động từ

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/

Nghĩa: Thờ ơ, hờ hững.

  • to neglect one's friendsthờ ơ đối với bạn bè

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold Tính từ

UK/kəʊld/US/koʊld/

Nghĩa: Phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình.

  • a cold greetingsự đón tiếp lạnh nhạt
  • a cold lookcái nhìn hờ hững lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "cold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninterested

Xem đầy đủ từ "uninterested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unenthusiastic

UK/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/US/ʌnɛnθjuːziˈæstɪk/

Xem đầy đủ từ "unenthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectful Tính từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl/

Nghĩa: Hờ hững.

Xem đầy đủ từ "neglectful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cold-blooded Tính từ

US/ˈkoʊldˈblʌd.ɪd/

Nghĩa: Lạnh nhạt, hờ hững, phớt lạnh; nhẫn tâm.

  • cold-blooded crueltysự tàn ác, sự nhẫn tâm

Xem đầy đủ từ "cold-blooded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolish Tính từ

UK/ˈkuːlɪʃ/US/ˈkuːlɪʃ/

Nghĩa: Lãnh đạm, nhạt nhẽo, hờ hững.

  • a coolish receptionsự tiếp đãi hờ hững

Xem đầy đủ từ "coolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torporific Tính từ

UK/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/US/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/

Nghĩa: Tính chất uể oải; hờ hững; vô tâm.

Xem đầy đủ từ "torporific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifference Danh từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹəns/US/ɪnˈdɪf.ɹəns/

Nghĩa: Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.

Xem đầy đủ từ "indifference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apathy Danh từ

UK/ˈæ.pə.θi/US/ˈæ.pə.θi/

Nghĩa: Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.

Xem đầy đủ từ "apathy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pococuranteism Danh từ

Nghĩa: Tính thản nhiên, tính thờ ơ, tính hờ hững.

Xem đầy đủ từ "pococuranteism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pococurantism Danh từ

UK/ˌpəʊkəʊkjʊˈɹæntɪzəm/US/ˌpəʊkəʊkjʊˈɹæntɪzəm/

Nghĩa: Tính thản nhiên, tính thờ ơ, tính hờ hững.

Xem đầy đủ từ "pococurantism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcern Danh từ

US/ˌən.kən.ˈsɜːn/

Nghĩa: Tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unconcern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinterest Danh từ

UK/dɪsˈɪntɹɛst/

Nghĩa: Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "disinterest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinterestedness Danh từ

Nghĩa: Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "disinterestedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectfulness Danh từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự hờ hững.

Xem đầy đủ từ "neglectfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonchalance Danh từ

UK/ˈnɒnʃələns/US/ˌnɑːnʃəˈlɑːns/

Nghĩa: Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình.

Xem đầy đủ từ "nonchalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinterested Tính từ

UK/(ˌ)dɪsˈɪntɹɪstɪd/US/dɪsˈɪnt(ə)ɹəstəd/

Nghĩa: Không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "disinterested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hờ hững tiếng Anh là gì?

"hờ hững" trong tiếng Anh là lukewarm (tính từ), indifferent (tính từ), unconcerned (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.