Hoài nghi tiếng Anh là gì?
"hoài nghi" trong tiếng Anh là disbelieve (nội động từ), cynical (tính từ), suspect (ngoại động từ).
disbelieve Nội động từ
UK/dɪsbɪˈliːv/
Nghĩa: Hoài nghi.
cynical Tính từ
UK/ˈsɪnɪkəl/US/ˈsɪnɪkəl/
Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.
suspect Ngoại động từ
UK/səˈspɛkt/US/səˈspɛkt/
Nghĩa: Nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi.
- to suspect dangerngờ có nguy hiểm
- to suspect somebody of a crimenghi người nào phạm tội
skeptical Tính từ
UK/ˈskɛptɪkəl/US/ˈskɛptɪkəl/
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
drivel Ngoại động từ
UK/dɹɪv.əl/US/dɹɪv.əl/
Nghĩa: Hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của).
sceptical Tính từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
distrustfully Phó từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi.
dubitate Nội động từ
Nghĩa: Hoài nghi; ngờ vực; lưỡng lự.
incredulous Tính từ
UK/ɪnˈkɹɛdjʊləs/US/ɪnˈkɹɛd͡ʒələs/
Nghĩa: Hoài nghi; ngờ vực.
- an incredulous smilemột nụ cười hoài nghi
incredulously Phó từ
US/ˌɪn.ˈkrɛ.dʒə.ləs.li/
Nghĩa: Hoài nghi, ngờ vực.
sceptically Phó từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
skeptically Phó từ
US/ˈskɛptɪkli/
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
skepticize Ngoại động từ
Nghĩa: Hoài nghi.
unconvinced Tính từ
Nghĩa: Không tin, hoài nghi.
cynic Tính từ
UK/ˈsɪnɪk/US/ˈsɪnɪk/
Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.
doubt
UK/daʊt/US/daʊt/
cynicism Danh từ
UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/
Nghĩa: Tính hoài nghi, tính yếm thế.
incredulity Danh từ
UK/ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/US/ˌɪnkɹɪˈdjuːlɪti/
Nghĩa: Tính hoài nghi; sự ngờ vực.
incredulousness Danh từ
Nghĩa: Tính hoài nghi; sự ngờ vực.
disbeliever Danh từ
Nghĩa: Người không tin, người hoài nghi.
peradventure Danh từ
US/ˈpɜː.əd.ˌvɛn.tʃɜː/
Nghĩa: Sự may rủi, sự không chắc chắn, sự không định ước trước được; sự hoài nghi; sự ức đoán.
- beyond (without) all peradventurekhông còn hoài nghi gì nữa
unbelief Danh từ
UK/ʌnbɪˈliːf/
Nghĩa: Sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi.
Câu hỏi thường gặp
Hoài nghi tiếng Anh là gì?
"hoài nghi" trong tiếng Anh là disbelieve (nội động từ), cynical (tính từ), suspect (ngoại động từ).