Khỏi tiếng Anh là gì?
"khỏi" trong tiếng Anh là off (giới từ), escape, out of.
off Giới từ
UK/ɒf/US/ɔf/ giọng người thật
Nghĩa: Khỏi, ra khỏi, rời khỏi; cách xa.
escape
UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/ giọng người thật
- For me, music is an escape from the world. Với tôi, âm nhạc là sự giải thoát khỏi thế giới.
- He will not escape punishment. Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
out of
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/ giọng người thật
- Tom just got kicked out of Australia. Tom vừa bị đuổi khỏi Úc.
recover Động từ
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/ giọng người thật
Nghĩa: khỏi, phục hồi
- Tom hasn't recovered from it yet. Tom vẫn chưa hồi phục khỏi nó.
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách.
- to save a thing from damage giữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
- to go [away] from house đi (xa) khỏi nhà
leave
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/ giọng người thật
save
UK/seɪv/US/seɪv/ giọng người thật
avoid
UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/ giọng người thật
separate
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/ giọng người thật
scar Động từ
UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/ giọng máy
Nghĩa: Thành sẹo, khỏi (vết thương).
shun
UK/ʃʌn/US/ʃʌn/ giọng người thật
evade
UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/ giọng người thật
cut-off
US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf] giọng máy của trình duyệt
without Giới từ
UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Ngoài; khỏi.
- without this place ngoài chỗ này; khỏi chỗ này
Câu hỏi thường gặp
Khỏi tiếng Anh là gì?
"khỏi" trong tiếng Anh là off (giới từ), escape, out of.