Khai thác tiếng Anh là gì?
"khai thác" trong tiếng Anh là exploit (ngoại động từ), work (ngoại động từ), develop (ngoại động từ).
exploit Ngoại động từ
UK/ˈɛksplɔɪt/US/ˈɛksplɔɪt/
Nghĩa: Khai thác, khai khẩn.
work Ngoại động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Khai thác (mỏ); trồng trọt (đất đai).
develop Ngoại động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/
Nghĩa: Khai thác.
- to develop resourceskhai thác tài nguyên
operate Ngoại động từ
UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/
Nghĩa: Đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...).
harness
UK/ˈhɑː.nəs/US/ˈhɑɹ.nəs/
draw out Cụm động từ
Nghĩa: Khai thác, moi ra (một điều bí mật); làm cho (ai) nói ra, làm cho (ai) bộc lộ ra.
operator Danh từ
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...).
exploitation Danh từ
UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.
exploitage Danh từ
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.
exploiter Danh từ
US/ˈɛk.ˌsplɔɪ.tɜː/
Nghĩa: Người khai thác, người khai khẩn.
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác (mỏ).
winding Danh từ
UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác.
getting Danh từ
UK/ˈɡɛtɪŋ/US/ˈɡɛtɪŋ/
Nghĩa: Sự khấu; sự khai thác.
winning Danh từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác.
- ore winningsự khai thác quặng
mining Danh từ
UK/ˈmaɪnɪŋ/US/ˈmaɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai mỏ.
- a mining engineerkỹ sư mỏ
- mining industrycông nghiệp mỏ
Câu hỏi thường gặp
Khai thác tiếng Anh là gì?
"khai thác" trong tiếng Anh là exploit (ngoại động từ), work (ngoại động từ), develop (ngoại động từ).