Khoan tiếng Anh là gì?
"khoan" trong tiếng Anh là drill (động từ), bore (động từ), broach (ngoại động từ).
drill Động từ
UK/dɹɪl/US/dɹɪl/
Nghĩa: Khoan.
- I was watching TV when my neighbor started to drill a wall.Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.
bore Động từ
UK/bɔː/US/boɹ/
Nghĩa: Khoan, đục, khoét.
broach Ngoại động từ
UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/
Nghĩa: Đục lỗ, khoan.
perforate Ngoại động từ
US/ˈpɜː.fə.ˌreɪt/
Nghĩa: Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.
hole Ngoại động từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Đào (hầm), khoan (giếng).
sink Ngoại động từ
UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
punch Ngoại động từ
UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Khoan (lỗ bằng máy khoan).
trepan Ngoại động từ
UK/tɹɪˈpæn/US/tɹəˈpæn/
Nghĩa: Khoan (xương).
auger Danh từ
UK/ˈɔː.ɡə(ɹ)/US/ˈɔ.ɡɚ/
Nghĩa: Cái khoan, mũi khoan.
borer Danh từ
UK/ˈbɔːɹə/US/ˈbɔːɹɚ/
Nghĩa: Người khoan, người đào.
perforation Danh từ
UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/US/ˌpɚfəˈreɪʃən/
Nghĩa: Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.
wimble Danh từ
UK/ˈwɪm.bəl/US/ˈwɪm.bəl/
Nghĩa: Cái khoan; cái khoan tay.
puncher Danh từ
UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Người khoan; máy khoan, búa hơi.
sunk Ngoại động từ
UK/sʌŋk/US/sʌŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
sank Ngoại động từ
US/ˈseɪ̯ŋk/
Nghĩa: Đào, khoan, khắc.
- to sink a wellđào giếng
- to sink a diekhắc con súc sắc
boring Danh từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự khoan, sự đào.
Câu hỏi thường gặp
Khoan tiếng Anh là gì?
"khoan" trong tiếng Anh là drill (động từ), bore (động từ), broach (ngoại động từ).