Làm giảm giá trị tiếng Anh là gì?
"làm giảm giá trị" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), degrading (tính từ), decry (ngoại động từ).
cheapen Danh từ
UK/ˈtʃiːpən/US/ˈtʃiːpən/
Nghĩa: Hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.
- The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
degrading Tính từ
UK/dɪˈɡɹeɪdɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Làm giảm giá trị; làm đê hèn, làm hèn hạ.
decry Ngoại động từ
UK/dɪˈkɹaɪ/US/dɪˈkɹaɪ/
Nghĩa: Làm giảm giá trị.
- to decry the value of goodslàm giảm giá trị hàng hoá
- to decry someone's reputationlàm mất tiếng tăm của ai
depreciatingly Phó từ
Nghĩa: Làm giảm giá trị; ra ý chê bai, ra ý khinh, đánh giá thấp.
cry down Cụm động từ
Nghĩa: Chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh.
blow Động từ
UK/bləʊ/US/bloʊ/
Nghĩa: Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...).
- to blow on (upon) somebody's characterbôi nhọ danh dự của ai
degrade Ngoại động từ
UK/dɪˈɡɹeɪd/US/dɪˈɡɹeɪd/
Nghĩa: Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.
detract Động từ
UK/dɪˈtɹækt/
Nghĩa: Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu.
- to detract from someone's meritlàm giảm công lao người nào
belittle Ngoại động từ
UK/bɪˈlɪt.əl/US/bɪˈlɪt.əl/
Nghĩa: Làm giảm giá trị.
deteriorate Ngoại động từ
UK/dɪˈtɪə.ɹɪə.ɹeɪt/US/dɪˈtɪɹ.iə.ɹeɪt/
Nghĩa: Làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.
debase Ngoại động từ
UK/dɪˈbeɪs/
Nghĩa: Làm giảm giá trị, làm giảm chất lượng.
depreciate Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹiːʃɪeɪt/US/dəˈpriʃiˌeɪt/
Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp.
depreciative Tính từ
Nghĩa: Làm giảm giá trị.
depreciatory Tính từ
Nghĩa: Làm giảm giá trị.
deteriorative Tính từ
UK/dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/
Nghĩa: Làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.
lower Động từ
UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/
Nghĩa: Làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị.
- to lower oneselftự mình làm mất phẩm giá, tự mình làm cho hèn hạ; tự hạ mình
belittling Danh từ
US/bɪ.ˈlɪ.tᵊ.liɳ/
Nghĩa: Hành động làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.
Câu hỏi thường gặp
Làm giảm giá trị tiếng Anh là gì?
"làm giảm giá trị" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), degrading (tính từ), decry (ngoại động từ).