Làm kiệt sức tiếng Anh là gì?
"làm kiệt sức" trong tiếng Anh là exhausting (tính từ), crock (ngoại động từ), frazzle (ngoại động từ).
exhausting Tính từ
UK/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/US/ɪɡˈzɔ(ː)stɪŋ/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt lử.
crock Ngoại động từ
UK/kɹɒk/US/kɹɑk/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.
frazzle Ngoại động từ
UK/ˈfɹæz(ə)l/US/ˈfɹæz(ə)l/
Nghĩa: Làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức.
tell on Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt, làm kiệt sức.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
- I am donetôi mệt lử
punish Ngoại động từ
UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/
Nghĩa: Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...).
gruelling Tính từ
UK/ˈɡɹʊə.lɪŋ/US/ˈɡɹu.lɪŋ/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.
- a gruelling racecuộc chạy mệt nhoài
prostrate Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
distress Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/
Nghĩa: Làm kiệt sức.
wear out Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi.
- to wear oneself outkiệt sức
- patience wears outkhông thể kiên nhẫn được nữa
do up Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng.
outwear Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈwɛr/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
do in Cụm động từ
Nghĩa: Làm mệt lử, làm kiệt sức.
attrition Danh từ
UK/əˈtɹɪʃn̩/US/əˈtɹɪʃən/
Nghĩa: Sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao.
- a war of attritionchiến tranh tiêu hao
fatiguing Tính từ
US/fə.ˈti.ɡiɳ/
Nghĩa: Làm mệt nhọc, làm kiệt sức.
killing Tính từ
UK/ˈkɪl.ɪŋ/US/ˈkɪl.ɪŋ/
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm bã người.
outwore Ngoại động từ
Nghĩa: Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
Câu hỏi thường gặp
Làm kiệt sức tiếng Anh là gì?
"làm kiệt sức" trong tiếng Anh là exhausting (tính từ), crock (ngoại động từ), frazzle (ngoại động từ).