Làm rối tiếng Anh là gì?
"làm rối" trong tiếng Anh là tangle (ngoại động từ), muddle (ngoại động từ), ruffle (ngoại động từ).
tangle Ngoại động từ
US/ˈteɪ̯ŋɡəl/
Nghĩa: Làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn.
- to tangle one's hairlàm rối tóc
muddle Ngoại động từ
UK/ˈmʌdl̩/US/ˈmʌd(ə)l/
Nghĩa: Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng.
- to muddle a joblàm hỏng một công việc
ruffle Ngoại động từ
UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/
Nghĩa: Làm rối, làm xù lên.
- to ruffle someone's hairlà rối tóc ai
- to ruffle up its feathersxù lông lên
muss Ngoại động từ
UK/mʌs/US/mʌs/
Nghĩa: Làm rối, lục tung, bày bừa.
- to muss up one's hairlàm rối tóc, làm bù đầu
rumple Ngoại động từ
UK/ˈɹʌmpəl/US/ˈɹʌmpəl/
Nghĩa: Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).
snarl Ngoại động từ
UK/ˈsnɑː(ɹ)l/US/ˈsnɑː(ɹ)l/
Nghĩa: Làm rối, làm xoắn (chỉ).
ravel Ngoại động từ
UK/ˈɹævəl/US/ˈɹævəl/
Nghĩa: Làm rối, thắt nút (chỉ sợi).
disconcert Ngoại động từ
UK/ˌdɪskənˈsɜːt/US/ˌdɪskənˈsɝt/
Nghĩa: Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...).
embrangle Ngoại động từ
US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/
Nghĩa: Làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.
tousle Ngoại động từ
UK/ˈtaʊ.zəl/US/ˈtaʊ.zəl/
Nghĩa: Làm bù, làm rối (tóc).
foul Ngoại động từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối.
knot Ngoại động từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: Làm rối, làm rối beng.
baffle Ngoại động từ
UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/
Nghĩa: Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.
- baffling windsgió đổi hướng luôn luôn
disconcertment Danh từ
US/ˌdɪs.kən.ˈsɜːt.mənt/
Nghĩa: Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch...); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn.
embranglement Danh từ
US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/
Nghĩa: Sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.
disconcerting Tính từ
UK/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋ/US/ˌdɪskənˈsɝtɪŋ/
Nghĩa: Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn.
raveling Danh từ
US/ˈræ.və.liɳ/
Nghĩa: Sự làm rối (chỉ, sợi dây).
Câu hỏi thường gặp
Làm rối tiếng Anh là gì?
"làm rối" trong tiếng Anh là tangle (ngoại động từ), muddle (ngoại động từ), ruffle (ngoại động từ).