TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãng phí tiếng Anh là gì?

"lãng phí" trong tiếng Anh là waste (ngoại động từ), while (ngoại động từ), wasteful (tính từ).

waste Ngoại động từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Lãng phí.

  • Don't waste your time.Đừng lãng phí thời gian.
  • I'm not going to let you waste my time.Tôi không để bạn lãng phí thời gian của tôi đâu.

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Ngoại động từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).

  • to while away the timeđể thì giờ trôi qua; giết thì giờ

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasteful Tính từ

UK/ˈweɪstfəl/US/ˈweɪstfəl/

Nghĩa: Lãng phí, hoang phí, tốn phí.

  • wasteful expendituresự chi tiêu tốn phí
  • a wasteful personmột người hay lãng phí

Xem đầy đủ từ "wasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potter Ngoại động từ

UK/ˈpɒtə/US/ˈpɑtɚ/

Nghĩa: Lãng phí.

  • to potter away one's timelãng phí thời giờ

Xem đầy đủ từ "potter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavish Tính từ

UK/ˈlævɪʃ/US/ˈlævɪʃ/

Nghĩa: Xài phí, lãng phí, hoang tàn.

  • to be lavish in spending one's moneyăn tiêu lãng phí hoang tàn
  • to live in lavish stylesống hoang tàn

Xem đầy đủ từ "lavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drivel Ngoại động từ

UK/dɹɪv.əl/US/dɹɪv.əl/

Nghĩa: Hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của).

Xem đầy đủ từ "drivel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawdle Ngoại động từ

UK/ˈdɔːdl̩/US/ˈdɔdl̩/

Nghĩa: Lãng phí (thời gian).

  • to dawdle away one's timelãng phí thời gian

Xem đầy đủ từ "dawdle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frivol Ngoại động từ

US/ˈfrɪ.vᵊl/

Nghĩa: Lãng phí (thời giờ, tiền của...).

Xem đầy đủ từ "frivol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trifle away Cụm từ

Nghĩa: Lãng phí.

  • to trifle away one's timelãng phí thì giờ
  • to trifle away one's moneyphung phí tiền bạc

Xem đầy đủ từ "trifle away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneconomical Tính từ

Nghĩa: Lãng phí, không có hiệu quả, không tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "uneconomical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneconomically Phó từ

Nghĩa: Lãng phí, không lãng phí, không tiết kiệm.

Xem đầy đủ từ "uneconomically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck away Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ phí, lãng phí.

  • to chuck one's money awayphung phí tiền bạc, xài phí tiền của

Xem đầy đủ từ "chuck away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-spent Tính từ

Nghĩa: Tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí.

Xem đầy đủ từ "ill-spent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool Ngoại động từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian).

  • to fool time awaylãng phí thời gian (một cách ngu dại)

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume Ngoại động từ

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/

Nghĩa: Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.

  • to consume one's timetiêu phí thời giờ

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Ngoại động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Lãng phí (thời gian).

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle Ngoại động từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Lãng phí, tiêu phí.

  • to fiddle away one's timelãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squander

UK/ˈskwɒnd.ə/US/ˈskwɑn.dɚ/

Xem đầy đủ từ "squander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make away with Cụm động từ

Nghĩa: Lãng phí, phung phí.

Xem đầy đủ từ "make away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastefulness Danh từ

US/ˈweɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự lãng phí, sự hoang phí.

Xem đầy đủ từ "wastefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waster Danh từ

UK/ˈweɪstə/

Nghĩa: Người lãng phí, người hoang phí.

Xem đầy đủ từ "waster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastry Danh từ

UK/ˈweɪstɹi/

Nghĩa: Sự lãng phí; sự xa xỉ (như) wastrie.

Xem đầy đủ từ "wastry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavishment Danh từ

Nghĩa: Sự xài phí, sự lãng phí.

Xem đầy đủ từ "lavishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastage Danh từ

UK/ˈweɪstɪdʒ/US/ˈweɪstɪdʒ/

Nghĩa: Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm.

Xem đầy đủ từ "wastage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãng phí tiếng Anh là gì?

"lãng phí" trong tiếng Anh là waste (ngoại động từ), while (ngoại động từ), wasteful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.