TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lén lút tiếng Anh là gì?

"lén lút" trong tiếng Anh là surreptitiously (phó từ), sneaking (tính từ), sneaky (tính từ).

surreptitiously Phó từ

UK/sʌɹəpˈtɪʃəsli/

Nghĩa: Lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối.

Xem đầy đủ từ "surreptitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneaking Tính từ

US/ˈsni.kiɳ/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

  • to have a sneaking fondness for somebodythầm mến ai

Xem đầy đủ từ "sneaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneaky Tính từ

UK/ˈsniːki/US/ˈsniːki/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealth Danh từ

UK/stɛlθ/US/stɛlθ/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút.

Xem đầy đủ từ "stealth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealthy Tính từ

UK/ˈstɛlθi/US/ˈstɛlθi/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút, vụng trộm.

Xem đầy đủ từ "stealthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stealthily Phó từ

UK/ˈstɛlθɪli/US/ˈstɛlθɪli/

Nghĩa: Lén lút, vụn trộm; rón rén.

Xem đầy đủ từ "stealthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covertly Phó từ

US/ˈkoʊ.ˌvɜːt.li/

Nghĩa: Ngầm, lén lút.

Xem đầy đủ từ "covertly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underhand Tính từ

UK/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/US/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/

Nghĩa: Giấu giếm, lén lút.

  • underhand marriagehôn nhân lén lút, tư hôn

Xem đầy đủ từ "underhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furtive Tính từ

UK/ˈfɜːtɪv/US/ˈfɝtɪv/

Nghĩa: Trộm, lén lút.

  • to cát a furtive glancenhìn trộm

Xem đầy đủ từ "furtive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backstairs Tính từ

Nghĩa: Lén lút, bí mật, ẩn, kín.

  • backstairs diplomacyngoại giao bí mật

Xem đầy đủ từ "backstairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furtively Phó từ

UK/ˈfɜːtɪvli/

Nghĩa: Lén lút, ngấm ngầm.

Xem đầy đủ từ "furtively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skuld Động từ

UK/skʊld/US/skʊld/

Nghĩa: Lén lút, lẩn tránh.

Xem đầy đủ từ "skuld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakily Phó từ

US/ˈsni.ki.li/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitiousness Danh từ

Nghĩa: Sự kín đáo; bí mật; lén lút.

Xem đầy đủ từ "surreptitiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedge Tính từ

UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/

Nghĩa: Vụng trộm, lén lút.

  • a hedge love-affairchuyện yêu đương lén lút

Xem đầy đủ từ "hedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitious Tính từ

UK/ˌsʌɹɪpˈtɪʃəs/US/səˌɹɛpˈtɪʃəs/

Nghĩa: Gian lậu, lén lút.

Xem đầy đủ từ "surreptitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mousy Tính từ

UK/ˈmaʊsi/US/ˈmaʊsi/

Nghĩa: Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).

Xem đầy đủ từ "mousy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sideling Tính từ

US/ˈsɑɪd.lɪŋ/

Nghĩa: Không thẳng thắn, lén lút.

  • a sideling approachsự lén lút đến gần

Xem đầy đủ từ "sideling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slinkily Phó từ

US/ˈslɪŋ.ki.li/

Nghĩa: Lén lút.

Xem đầy đủ từ "slinkily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furtiveness Danh từ

US/ˈfɜː.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự vụng trộm, sự lén lút.

Xem đầy đủ từ "furtiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneakiness Danh từ

US/ˈsni.ki.nəs/

Nghĩa: Sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.

Xem đầy đủ từ "sneakiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lén lút tiếng Anh là gì?

"lén lút" trong tiếng Anh là surreptitiously (phó từ), sneaking (tính từ), sneaky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.