TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lôi cuốn tiếng Anh là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Anh là tide (ngoại động từ), catchy (tính từ), invitingly (phó từ).

tide Ngoại động từ

UK/taɪd/US/taɪd/

Nghĩa: Cuốn theo, lôi cuốn.

  • to be tided backbị lôi cuốn

Xem đầy đủ từ "tide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchy Tính từ

UK/ˈkæt͡ʃi/US/ˈkæt͡ʃi/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "catchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invitingly Phó từ

US/ɪn.ˈvɑɪ.tiɳ.li/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "invitingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attract Ngoại động từ

UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/

Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.

  • to attract attentionlôi cuốn sự chú ý

Xem đầy đủ từ "attract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arresting Tính từ

UK/əˈɹɛstɪŋ/US/əˈɹɛstɪŋ/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý.

Xem đầy đủ từ "arresting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charismatic Tính từ

UK/ˌkæɹɪzˈmætɪk/US/ˌkɛɹəzˈmætək/

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "charismatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entice Động từ

UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/

Nghĩa: lôi cuốn, lôi kéo, nhử

Xem đầy đủ từ "entice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allure Ngoại động từ

UK/əˈlʊə/US/əˈlʊɚ/

Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng.

Xem đầy đủ từ "allure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convincingly Phó từ

UK/kənˈvɪn.sɪŋ.li/US/kənˈvɪn.sɪŋ.li/

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "convincingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrestingly Phó từ

US/ə.ˈrɛs.tɪŋ.li/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "arrestingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractively Phó từ

UK/əˈtɹæk.tɪv.li/US/əˈtɹæk.tɪv.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "attractively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charismatically Phó từ

Nghĩa: Thuyết phục, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "charismatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep along Cụm động từ

Nghĩa: Cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn.

  • he swept his audience along with himanh ta lôi cuốn người nghe

Xem đầy đủ từ "sweep along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winningly Tính từ

US/ˈwɪn.niɳ.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "winningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winsome Tính từ

UK/ˈwɪn.səm/US/ˈwɪn.səm/

Nghĩa: Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn.

  • a winsome smilenụ cười quyến rũ

Xem đầy đủ từ "winsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.

  • to hold someone's attentionthu hút sự chú ý của ai
  • to hold one's audiencelôi cuốn được thính giả

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/

Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.

  • to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
  • to draw attentionthu hút sự chú ý

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invite Nội động từ

UK/ɪnˈvaɪt/US/ɪnˈvaɪt/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.

  • a scenery that invites a painter's brushmột cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ

Xem đầy đủ từ "invite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractive Tính từ

UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/

Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.

Xem đầy đủ từ "attractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrest Ngoại động từ

UK/əˈɹɛst/US/əˈɹɛst/

Nghĩa: Lôi cuốn (sự chú ý).

  • to arrest someone's attentionlôi cuốn sự chú ý của ai

Xem đầy đủ từ "arrest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorb Ngoại động từ

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

Nghĩa: Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.

  • to be absorbed in thoughtmãi suy nghĩ
  • to be absorbed in the study of Marxism-Leninismmiệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lure

UK/lʊə/US/lʊɚ/

Xem đầy đủ từ "lure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring together

Xem đầy đủ từ "bring together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetise Ngoại động từ

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetize Ngoại động từ

UK/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/US/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peart Tính từ

US/ˈpɪrt/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "peart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw on Cụm động từ

Nghĩa: Quyến rũ, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "draw on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attraction Danh từ

UK/əˈtɹækʃn̩/US/əˈtɹækʃn̩/

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "attraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractiveness Danh từ

US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "attractiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affinity Danh từ

UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.

Xem đầy đủ từ "affinity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lôi cuốn tiếng Anh là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Anh là tide (ngoại động từ), catchy (tính từ), invitingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.