Lưới tiếng Anh là gì?
"lưới" trong tiếng Anh là net (danh từ), grid (danh từ), network (danh từ).
net Danh từ
UK/nɛt/US/nɛt/
Nghĩa: Lưới, mạng (tóc, nhện...).
- The ball hit the net.Quả bóng chạm lưới.
- The boy captured the bird with a net.Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
grid Danh từ
UK/ɡɹɪd/US/ɡɹɪd/
Nghĩa: lưới, mạng
- A chess board has 64 squares of equal size in an 8x8 grid.Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
network Danh từ
UK/ˈnɛt.wɜːk/US/ˈnɛt.wɝk/
Nghĩa: Lưới, đồ dùng kiểu lưới.
- a network pursecái túi lưới đựng tiền
grill Danh từ
UK/ɡɹɪl/US/ɡɹɪl/
Nghĩa: lưới
lattice Danh từ
UK/ˈlæt.ɪs/US/ˈlæt.ɪs/
Nghĩa: Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.
- lattice windowcửa sổ mắt cáo
- lattice bridgecầu làm bằng những thanh sắt bắt chéo nhau
graticule Danh từ
UK/ˈɡɹætɪkjuːl/US/ˈɡɹætəˌkjul/
Nghĩa: Lưới.
meshwork Danh từ
US/ˈmɛʃ.ˌwɜːk/
Nghĩa: Lưới.
netful Danh từ
Nghĩa: Lưới (đầy).
ring-net Danh từ
US/ˈrɪŋ.ˈnɛt/
Nghĩa: Lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm).
fishing-net Danh từ
US/ˈfɪ.ʃiɳ.ˈnɛt/
Nghĩa: lưới, lưới đánh cá
cobweb Danh từ
UK/ˈkɒbwɛb/US/ˈkɒbwɛb/
Nghĩa: (nghĩa bóng) lưới, bẫy.
rete Danh từ
US/ˈɹiːɾi/
Nghĩa: Lưới
sweep-net Danh từ
US/ˈswip.ˈnɛt/
Nghĩa: Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ...).
filet Danh từ
UK/ˈfɪlɪt/US/ˈfɪleɪ/
Nghĩa: Cái mạng, cái lưới.
snare Danh từ
UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).
- to sit a snaregài bẫy, giăng lưới
netting Danh từ
UK/ˈnɛtɪŋ/US/ˈnɛtɪŋ/
Nghĩa: Lưới, mạng lưới.
Câu hỏi thường gặp
Lưới tiếng Anh là gì?
"lưới" trong tiếng Anh là net (danh từ), grid (danh từ), network (danh từ).