Lấp lánh tiếng Anh là gì?
"lấp lánh" trong tiếng Anh là twinkle (nội động từ), sparkle (nội động từ), glitter (nội động từ).
twinkle Nội động từ
UK/ˈtwɪŋ.kəl/US/ˈtwɪŋ.kəl/
Nghĩa: Lấp lánh.
- The stars were twinkling in the sky.Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- Countless stars were twinkling in the sky.Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
sparkle Nội động từ
UK/ˈspɑː.kəl/US/ˈspɑɹ.kəl/
Nghĩa: Lấp lánh, lóng lánh.
- eyes sparkle with joymắt sáng lên vì vui mừng
glitter Nội động từ
UK/ˈɡlɪtə/US/ˈɡlɪtəɹ/
Nghĩa: Lấp lánh.
- That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.
- stars glittering in the skycác vì sao lấp lánh trên trời
glint Nội động từ
UK/ɡlɪnt/US/ɡlɪnt/
Nghĩa: Loé sáng, lấp lánh.
twinkling Tính từ
UK/ˈtwɪŋklɪŋ/US/ˈtwɪŋklɪŋ/
Nghĩa: Lấp lánh.
- The stars were twinkling in the sky.Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- Countless stars were twinkling in the sky.Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
sparkling Tính từ
UK/ˈspɑːkl̩ɪŋ/US/ˈspɑɹ.klɪŋ/
Nghĩa: Lấp lánh, lóng lánh.
aglitter Tính từ
UK/əˈɡlɪtɚ/US/əˈɡlɪtɚ/
Nghĩa: Lấp lánh.
glitteringly Phó từ
Nghĩa: Lấp lánh; lộng lẫy.
nitid Tính từ
US/ˈnɪ.təd/
Nghĩa: Lấp lánh, óng ánh, nhẵn bóng.
coruscant Tính từ
UK/kəˈɹʌskənt/US/kəˈɹʌskənt/
Nghĩa: Sáng loáng, lấp lánh.
coruscate Nội động từ
UK/ˈkɒɹəskeɪt/US/ˈkɒɹəskeɪt/
Nghĩa: Chói lọi, sáng loáng, lấp lánh.
glisten Nội động từ
UK/ˈɡlɪsən/US/ˈɡlɪsən/
Nghĩa: Sáng long lanh, lấp lánh.
scintillate Nội động từ
UK/ˈsɪn.tɪˌleɪt/US/ˈsɪn.təˌleɪt/
Nghĩa: Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh.
play Nội động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Giỡn, lung linh, lấp lánh, óng ánh, lóng lánh, chập chờn, nhấp nhô.
- smile plays about lipsnụ cười thoáng (giỡn) trên môi
- moonlight plays on wateránh trăng lấp lánh trên mặt nước
bicker Nội động từ
UK/ˈbɪkə/US/ˈbɪkɚ/
Nghĩa: Lấp lánh (ánh đèn...).
gleamy Tính từ
UK/ˈɡliːmi/US/ˈɡliːmi/
Nghĩa: Lấp lánh.
scintillation Danh từ
UK/ˌsɪn.tɪˈleɪ.ʃən/US/ˌsɪn.təˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhấp nháy, sự lấp lánh.
winking Tính từ
US/ˈwɪŋ.kiɳ/
Nghĩa: Nhấp nháy, lấp lánh.
scintillating Tính từ
UK/ˌsɪntɪˈleɪtɪŋ/US/ˌsɪntəˈleɪtɪŋ/
Nghĩa: Nhấp nháy, lấp lánh, lóng lánh.
Câu hỏi thường gặp
Lấp lánh tiếng Anh là gì?
"lấp lánh" trong tiếng Anh là twinkle (nội động từ), sparkle (nội động từ), glitter (nội động từ).