TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lịch thiệp tiếng Anh là gì?

"lịch thiệp" trong tiếng Anh là polite (tính từ), politely (phó từ), courtesy (danh từ).

polite Tính từ

UK/pəˈlaɪt/US/pəˈlaɪt/

Nghĩa: Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "polite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politely Phó từ

UK/pəˈlaɪtli/US/pəˈlaɪtli/

Nghĩa: Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "politely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courtesy Danh từ

UK/ˈkɜːtəsi/US/ˈkɝɾəsi/

Nghĩa: Lịch thiệp, nhã nhặn.

Xem đầy đủ từ "courtesy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitable Tính từ

UK/hɒsˈpɪtəbl̩/US/hɑsˈpɪtəbl̩/

Nghĩa: hiếu khách, lịch thiệp

Xem đầy đủ từ "hospitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactful Tính từ

UK/ˈtæktfəl/US/ˈtæktfəl/

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tactful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactfully Phó từ

US/ˈtækt.fəl.li/

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tactfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorously Phó từ

UK/ˈdɛkɹəsli/

Nghĩa: Lịch thiệp, đúng đắn.

Xem đầy đủ từ "decorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tacful Tính từ

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tacful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Nghĩa: Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.

  • gentle readerbạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ.

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentile Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛntaɪl/US/ˈd͡ʒɛntaɪl/

Nghĩa: Quý phái, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "gentile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-mannered

US/ˈwɛɫ.ˈmæ.nɜːd/

Xem đầy đủ từ "well-mannered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/

Nghĩa: Sự lịch thiệp, sự nhã nhặn.

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politeness Danh từ

UK/pəˈlaɪtnəs/US/pəˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "politeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comity Danh từ

UK/ˈkɒmɪti/US/ˈkɒmɪti/

Nghĩa: Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.

Xem đầy đủ từ "comity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experienced

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lịch thiệp tiếng Anh là gì?

"lịch thiệp" trong tiếng Anh là polite (tính từ), politely (phó từ), courtesy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.