Lọc tiếng Anh là gì?
"lọc" trong tiếng Anh là filter (ngoại động từ), clarify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ).
filter Ngoại động từ
UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/
Nghĩa: Lọc.
clarify Ngoại động từ
UK/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/US/ˈklæɹ.ɪ.faɪ/
Nghĩa: Lọc, gạn.
refine Ngoại động từ
UK/ɹɪˈfaɪn/US/ɹɪˈfaɪn/
Nghĩa: Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.
- to refine goldluyện vàng
- to refine sugarlọc đường, tinh chế đường
defecate Ngoại động từ
UK/ˈdɛfɪkeɪt/US/ˈdɛfɪkeɪt/
Nghĩa: Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
percolate Ngoại động từ
UK/ˈpɜːkəleɪt/US/ˈpɝkəleɪt/
Nghĩa: Lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...).
screen Ngoại động từ
UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/
Nghĩa: Giần, sàng, lọc (than...).
strain Ngoại động từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước.
- to strain [off] riceđể gạo ráo nước
purify
UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/US/ˈpjʊɹɪfaɪ/
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc.
cleanse
UK/klɛnz/US/klɛnz/
sublimate Ngoại động từ
UK/ˈsʌblɪmeɪt/US/ˈsʌblɪmeɪt/
Nghĩa: Lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá.
refinement Danh từ
UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/
Nghĩa: Sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại).
clarification Danh từ
UK/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự lọc, sự gạn.
filtration Danh từ
US/fɪlˈtɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự lọc; cách lọc.
defecation Danh từ
UK/ˌdɛfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.
filtre Danh từ
Nghĩa: Bộ lọc; cái lọc.
strainer Danh từ
US/ˈstɹeɪnɚ/
Nghĩa: Cái lọc.
Câu hỏi thường gặp
Lọc tiếng Anh là gì?
"lọc" trong tiếng Anh là filter (ngoại động từ), clarify (ngoại động từ), refine (ngoại động từ).