TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ tiếng Anh là gì?

"lỗ" trong tiếng Anh là hole (danh từ), opening (danh từ), vent (danh từ).

hole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opening Danh từ

UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Nghĩa: Khe hở, lỗ.

Xem đầy đủ từ "opening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vent Danh từ

UK/vɛnt/US/vɛnt/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.

  • the vent of a casklỗ thông hơi của cái thùng
  • vents of a flutelỗ sáo

Xem đầy đủ từ "vent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socket Danh từ

UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/

Nghĩa: Lỗ, hốc, hố.

Xem đầy đủ từ "socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orifice Danh từ

UK/ˈɒɹɪfɪs/US/ˈɔɹəfɪs/

Nghĩa: Lỗ, miệng (bình...).

Xem đầy đủ từ "orifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foramen Danh từ

UK/fəˈɹeɪ.mɛn/US/fəˈɹeɪ.mən/

Nghĩa: Lỗ.

Xem đầy đủ từ "foramen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meatus Danh từ

UK/miˈeɪ.təs/US/miˈeɪ.təs/

Nghĩa: Lỗ, ngách.

Xem đầy đủ từ "meatus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loss

UK/lɒs/US/lɔs/

  • Their losses reached one million yen.Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.

Xem đầy đủ từ "loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye Danh từ

UK/ˈaɪ̯/US/ˈaɪ̯/

Nghĩa: Lỗ

Xem đầy đủ từ "eye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Romania

UK/ɹəʊˈmeɪ.ni.ə/US/ɹoʊˈmeɪ.ni.ə/

Xem đầy đủ từ "Romania": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gab Danh từ

UK/ɡæb/US/ɡæb/

Nghĩa: Lỗ.

Xem đầy đủ từ "gab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scuttle Danh từ

UK/ˈskʌt.l̩/US/ˈskʌt.l̩/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).

Xem đầy đủ từ "scuttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrifice Danh từ

UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/

Nghĩa: Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.

Xem đầy đủ từ "sacrifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foramina Danh từ

UK/fəˈɹam.ɪn.ə/US/fəˈɹæm.ən.ə/

Nghĩa: Lỗ.

Xem đầy đủ từ "foramina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tearing

UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "tearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poking

UK/ˈpəʊkɪŋ/US/ˈpoʊkɪŋ/

Xem đầy đủ từ "poking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ tiếng Anh là gì?

"lỗ" trong tiếng Anh là hole (danh từ), opening (danh từ), vent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.