Lỗ tiếng Anh là gì?
"lỗ" trong tiếng Anh là hole (danh từ), opening (danh từ), vent (danh từ).
hole Danh từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.
opening Danh từ
UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/
Nghĩa: Khe hở, lỗ.
vent Danh từ
UK/vɛnt/US/vɛnt/
Nghĩa: Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.
- the vent of a casklỗ thông hơi của cái thùng
- vents of a flutelỗ sáo
socket Danh từ
UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/
Nghĩa: Lỗ, hốc, hố.
orifice Danh từ
UK/ˈɒɹɪfɪs/US/ˈɔɹəfɪs/
Nghĩa: Lỗ, miệng (bình...).
foramen Danh từ
UK/fəˈɹeɪ.mɛn/US/fəˈɹeɪ.mən/
Nghĩa: Lỗ.
meatus Danh từ
UK/miˈeɪ.təs/US/miˈeɪ.təs/
Nghĩa: Lỗ, ngách.
loss
UK/lɒs/US/lɔs/
- Their losses reached one million yen.Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
eye Danh từ
UK/ˈaɪ̯/US/ˈaɪ̯/
Nghĩa: Lỗ
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
Romania
UK/ɹəʊˈmeɪ.ni.ə/US/ɹoʊˈmeɪ.ni.ə/
gab Danh từ
UK/ɡæb/US/ɡæb/
Nghĩa: Lỗ.
scuttle Danh từ
UK/ˈskʌt.l̩/US/ˈskʌt.l̩/
Nghĩa: Lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy).
sacrifice Danh từ
UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/
Nghĩa: Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.
foramina Danh từ
UK/fəˈɹam.ɪn.ə/US/fəˈɹæm.ən.ə/
Nghĩa: Lỗ.
tearing
UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/
poking
UK/ˈpəʊkɪŋ/US/ˈpoʊkɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Lỗ tiếng Anh là gì?
"lỗ" trong tiếng Anh là hole (danh từ), opening (danh từ), vent (danh từ).