Lai tiếng Anh là gì?
"lai" trong tiếng Anh là tow (ngoại động từ), cross-bred (tính từ), crossbreed (động từ).
tow Ngoại động từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Dắt, lai, kéo (tàu, thuyền).
- to tow a small boat asterndắt một chiếc tàu nhỏ ở phía sau
- to tow a vessel into the harbourlai một chiếc tàu vào cảng
cross-bred Tính từ
Nghĩa: Lai, lai giống.
- a cross-bred sheepcon cừu lai
crossbreed Động từ
UK/ˈkɹɑːsˌbɹiːd/US/ˈkɹɑːsˌbɹiːd/
Nghĩa: Lai.
candlenut Danh từ
Nghĩa: Quả lai.
cross Tính từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Lai, lai giống.
- a cross breedgiống lai
tug Ngoại động từ
UK/ˈtʌɡ/US/ˈtʌɡ/
Nghĩa: Lai, kéo.
bastard Tính từ
UK/ˈbɑːs.təd/US/ˈbæs.tɚd/
Nghĩa: Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).
- bastard Frenchtiếng Pháp lai căng
turn-up
US/ˈtɜːn.ˈəp/
mule Danh từ
UK/mjuːl/US/mjuːl/
Nghĩa: Thú lai; (thực vật học) cây lai.
hybrid Danh từ
UK/ˈhaɪ.bɹɪd/US/ˈhaɪ.bɹɪd/
Nghĩa: Cây lai; vật lai; người lai.
mongrel Danh từ
UK/ˈmʌŋ.ɡɹəl/US/ˈmɑŋ.ɡɹəl/
Nghĩa: Người lai; vật lai; cây lai.
half-breed Danh từ
Nghĩa: Người lai.
cross-breed Danh từ
US/ˈkrɔs.ˈbrid/
Nghĩa: Người lai; vật lai; cây lai.
half-caste Danh từ
US/ˈhæf.ˈkæst/
Nghĩa: Người lai.
mestizo Danh từ
UK/mɛsˈtiː.zoʊ/US/mɛsˈtiː.zoʊ/
Nghĩa: Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).
metis Danh từ
UK/ˈmiːtɪs/US/ˈmiːtɪs/
Nghĩa: Người lai.
mustee Danh từ
UK/mʌˈstiː/US/məˈsti/
Nghĩa: Người lai; người lai ba đời.
towage Danh từ
US/ˈtoʊ.ɪdʒ/
Nghĩa: Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe).
tuggage Danh từ
Nghĩa: Sự kéo; sự lai.
half-blood Danh từ
Nghĩa: Người lai.
mixedness Danh từ
Nghĩa: Tính lai, giống lai.
Câu hỏi thường gặp
Lai tiếng Anh là gì?
"lai" trong tiếng Anh là tow (ngoại động từ), cross-bred (tính từ), crossbreed (động từ).