TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên tục tiếng Anh là gì?

"liên tục" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), continuously (phó từ), continually (phó từ).

continuous Tính từ

UK/kənˈtɪn.juː.əs/US/kənˈtɪn.juː.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng.

  • continuous rainmưa liên tục
  • continuous function(toán học) hàm liên tục

Xem đầy đủ từ "continuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuously Phó từ

UK/kənˈtɪnjuəsli/US/kənˈtɪnjuəsli/ giọng máy

Nghĩa: Liên tục, liên tiếp.

Xem đầy đủ từ "continuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continually Phó từ

UK/kənˈtɪnjuəli/US/kənˈtɪnjuəli/ giọng người thật

Nghĩa: Liên tục, không ngớt.

Xem đầy đủ từ "continually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continual Tính từ

UK/kənˈtɪnjuəl/US/kənˈtɪnjuəl/ giọng người thật

Nghĩa: Liên tục, liên miên.

  • continual rainmưa liên miên

Xem đầy đủ từ "continual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successive Tính từ

UK/səkˈsɛsɪv/US/səkˈsɛsɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceaselessly Phó từ

US/ˈsis.ləs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Không ngớt, liên tục.

Xem đầy đủ từ "ceaselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continued Tính từ

UK/kənˈtɪn.juːd/US/kənˈtɪn.jud/ giọng người thật

Nghĩa: Liên tục.

Xem đầy đủ từ "continued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consecutive Tính từ

UK/kənˈsɛkjʊtɪv/US/kənˈsɛkjʊtɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau.

  • three consecutive daysba ngày liên tiếp
  • many consecutive grenerationsmấy đời tiếp liền nhau

Xem đầy đủ từ "consecutive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninterrupted Tính từ

Nghĩa: Không đứt quãng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "uninterrupted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequential Tính từ

UK/səˈkwɛntʃəl/US/səˈkwɛntʃəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, liên tiếp.

Xem đầy đủ từ "sequential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on and on Phó từ

Nghĩa: Liên tục, liên miên.

Xem đầy đủ từ "on and on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sempre Phó từ

UK/ˈsɛm(ˌ)pɹeɪ/US/ˈsɛm(ˌ)pɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục.

Xem đầy đủ từ "sempre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequent Tính từ

UK/ˈsiːkwənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, liên tiếp.

Xem đầy đủ từ "sequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successively Phó từ

US/sək.ˈsɛ.sɪv.li/ giọng người thật

Nghĩa: Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatiguelessly Phó từ

Nghĩa: Không mệt mỏi, liên tục.

Xem đầy đủ từ "fatiguelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off the reel Cụm từ

Nghĩa: Không ngừng, liên tiếp, liên tục, không gián đoạn; trơn tru.

Xem đầy đủ từ "off the reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unabating Tính từ

Nghĩa: Thường xuyên, không ngừng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "unabating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unceasing Tính từ

Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.

Xem đầy đủ từ "unceasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unintermittent Tính từ

Nghĩa: Không ngừng, liên tục.

Xem đầy đủ từ "unintermittent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unintermitting Tính từ

Nghĩa: Không đứt đoạn, không đứt quãng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "unintermitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unremitted Tính từ

Nghĩa: Không ngừng, liên tục.

Xem đầy đủ từ "unremitted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unremitting Tính từ

UK/ˌʌnɹɪˈmɪtɪŋ/US/ˌʌnɹɪˈmɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngừng, không ngớt, liên tục.

  • an unremitting effortmột sự cố gắng liên tục

Xem đầy đủ từ "unremitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

together Phó từ

UK/tʊˈɡɛð.ə/US/tʊˈɡɛðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Liền, liên tục.

  • for days togethertrong nhiều ngày liền

Xem đầy đủ từ "together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endless Tính từ

UK/ˈɛndlɪs/US/ˈɛndlɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Không ngừng, liên tục.

Xem đầy đủ từ "endless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruthlessly Phó từ

UK/ˈɹuːθ.ləs.li/US/ˈɹuːθ.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục, không ngừng.

Xem đầy đủ từ "ruthlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetually Phó từ

UK/pəˈpɛtʃʊəli/US/pɚˈpɛt͡ʃuəli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ngớt, không ngừng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "perpetually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistently Phó từ

Nghĩa: Dai dẳng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "persistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidly Phó từ

US/ˈsɑː.ləd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục.

Xem đầy đủ từ "solidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stepless Tính từ

Nghĩa: Liên tục.

Xem đầy đủ từ "stepless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninterruptible Tính từ

Nghĩa: Không thể đứt quãng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "uninterruptible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên tục tiếng Anh là gì?

"liên tục" trong tiếng Anh là continuous (tính từ), continuously (phó từ), continually (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "continuous": TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "continually": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "continual": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "successive": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ceaselessly": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "continued": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "successively": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "together": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "endless": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.