Lo âu tiếng Anh là gì?
"lo âu" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), anxious (tính từ), anxiously (phó từ).
anxiety Danh từ
UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/
Nghĩa: sự lo lắng, lo âu
anxious Tính từ
UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/
Nghĩa: Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
- to be anxious about somethinglo âu, áy náy về cái gì
- to be anxious for someonelo lắng cho ai
anxiously Phó từ
US/ˈæŋ(k).ʃəs.li/
Nghĩa: Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.
- to be filled with concernđầy lo ngại
- to notice with deep concern that...rất lo ngại, thấy rằng
worry
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
agonise Nội động từ
Nghĩa: Lo âu, khắc khoải.
agonize Nội động từ
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Lo âu, khắc khoải.
solicitous Tính từ
UK/səˈlɪsɪtəs/US/səˈlɪsɪtəs/
Nghĩa: Lo lắng, lo âu.
care Danh từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Sự lo âu, sự lo lắng.
- full of caresđầy lo âu
- free from carekhông phải lo lắng
stew Danh từ
UK/stjuː/US/stu/
Nghĩa: Sự lo âu, sự bối rối.
- in a stewđang lo âu, đang bối rối
unrest Danh từ
UK/ʌnˈɹɛst/US/ʌnˈɹɛst/
Nghĩa: Sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu.
feeze Danh từ
UK/fiːz/US/fiːz/
Nghĩa: (thông tục) sự bối rối, sự lo âu.
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu.
concerned Tính từ
UK/kənˈsɜːnd/US/kənˈsɝnd/
Nghĩa: Lo lắng, lo âu; quan tâm.
- a very concerned lookvẻ rất lo âu
misgiving Danh từ
UK/mɪsˈɡɪvɪŋ/US/mɪsˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: Nỗi lo âu, nỗi e sợ.
Câu hỏi thường gặp
Lo âu tiếng Anh là gì?
"lo âu" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), anxious (tính từ), anxiously (phó từ).