TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mê hoặc tiếng Anh là gì?

"mê hoặc" trong tiếng Anh là witch (ngoại động từ), glamour (ngoại động từ), enamor (ngoại động từ).

witch Ngoại động từ

UK/wɪt͡ʃ/US/wɪt͡ʃ/

Nghĩa: Mê hoặc, làm mê hồn.

Xem đầy đủ từ "witch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glamour Ngoại động từ

UK/ˈɡlæmə/US/ˈɡlæmɚ/

Nghĩa: Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.

Xem đầy đủ từ "glamour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enamor Ngoại động từ

UK/ɪˈnamə/US/ɪˈnæmɚ/

Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "enamor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthral Ngoại động từ

Nghĩa: Mê hoặc, làm mê mệt.

Xem đầy đủ từ "enthral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthrall Ngoại động từ

UK/ɪnˈθɹɔːl/US/ɪnˈθɹɔl/

Nghĩa: Mê hoặc, làm mê mệt.

Xem đầy đủ từ "enthrall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glamor Ngoại động từ

Nghĩa: Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.

Xem đầy đủ từ "glamor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrance Ngoại động từ

UK/ˈɛn.tɹəns/US/ˈɛn.tɹəns/

Nghĩa: Mê hoặc (ai đén chỗ...).

  • to entrance someone to his destructionmê hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất cơ lỡ vận

Xem đầy đủ từ "entrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascinate Ngoại động từ

UK/ˈfæsɪneɪt/US/ˈfæsɪneɪt/

Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "fascinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charm

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchant

UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/US/ɪnˈt͡ʃænt/

Xem đầy đủ từ "enchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beguile Động từ

UK/bɪˈɡaɪl/US/bɪˈɡaɪl/

Nghĩa: mê hoặc

Xem đầy đủ từ "beguile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bewitch

UK/bəˈwɪt͡ʃ/US/bəˈwɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "bewitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesmerize Ngoại động từ

UK/ˈmɛzməɹaɪz/US/ˈmɛzməɹaɪz/

Nghĩa: Mê hoặc, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "mesmerize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascination Danh từ

US/fæsɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự mê hoặc, sự quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "fascination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthralment Danh từ

Nghĩa: Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt.

Xem đầy đủ từ "enthralment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystificator Danh từ

Nghĩa: Người lừa bịp, kẻ mê hoặc.

Xem đầy đủ từ "mystificator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

witchery Danh từ

US/ˈwɪ.tʃə.ri/

Nghĩa: Sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "witchery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mê hoặc tiếng Anh là gì?

"mê hoặc" trong tiếng Anh là witch (ngoại động từ), glamour (ngoại động từ), enamor (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.