Mình tiếng Anh là gì?
"mình" trong tiếng Anh là body (danh từ), oneself (đại từ), torso (danh từ).
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/
Nghĩa: thân thể, cơ thể, thân, mình
oneself Đại từ
UK/wʌnˈsɛlf/US/wʌnˈsɛlf/
Nghĩa: Mình.
torso Danh từ
UK/ˈtɔː.səʊ̯/US/ˈtoɹ.soʊ̯/
Nghĩa: thân, thân mình, mình
myself Đại từ
UK/maɪˈsɛlf/US/maɪˈsɛlf/
Nghĩa: Mình, tự.
- I bought myself a cup of coffee.Tôi tự mua cho mình một cốc cà phê.
i Đại từ
UK/iː/US/iː/
Nghĩa: tôi, tớ, ta, tui
alone Phó từ
UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/
Nghĩa: Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.
- Tom likes going out for walks alone.Tom thích đi dạo một mình.
- Tom is too old to live alone.Tom quá già nên khó sống một mình.
you
UK/ju/US/jə/
one Đại từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: ta, người ta, mình, ai
only
UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/
singular Tính từ
UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Một mình, cá nhân.
- all and singulartất cả
solo Phó từ
UK/ˈsəʊ.ləʊ/US/ˈsoʊ.loʊ/
Nghĩa: Một mình.
- to sing solođơn ca
- to fly solobay một mình
solitary Tính từ
UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ.
- a solitary lifecuộc sống cô đơn
- a solitary valleythung lũng khuất nẻo
sole Tính từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Một mình; cô độc, cô đơn.
single-handed Tính từ
US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Một mình, đơn thương độc mã.
- single-handed effortsnhững cố gắng của riêng bản thân
all alone Tính từ
Nghĩa: Một mình, đơn độc.
solus Tính từ
US/ˈsoʊ.ləs/
Nghĩa: (đùa cợt) một mình.
- enter king solusvua vào một mình
singly Phó từ
UK/ˈsɪŋ.ɡli/US/ˈsɪŋ.ɡli/
Nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.
by oneself Cụm giới từ
Nghĩa: Một mình.
Câu hỏi thường gặp
Mình tiếng Anh là gì?
"mình" trong tiếng Anh là body (danh từ), oneself (đại từ), torso (danh từ).