TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắng mỏ tiếng Anh là gì?

"mắng mỏ" trong tiếng Anh là scold (động từ), rate (động từ), rag (ngoại động từ).

scold Động từ

UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/

Nghĩa: Rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "scold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate Động từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ.

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rag Ngoại động từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Rầy la, mắng mỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpɹuːv/

Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reprove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chide Động từ

UK/ t͡ʃaɪd/US/ t͡ʃaɪd/

Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "chide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berate Ngoại động từ

UK/bɪˈɹeɪt/US/bɪˈɹeɪt/

Nghĩa: Mắng mỏ, nhiếc móc.

Xem đầy đủ từ "berate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprovingly Phó từ

Nghĩa: Mắng mỏ, quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reprovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chidden Động từ

Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "chidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress down Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.

Xem đầy đủ từ "dress down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land on Cụm động từ

Nghĩa: Phê bình, mắng mỏ

Xem đầy đủ từ "land on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproachful Tính từ

US/rɪ.ˈproʊtʃ.fʊl/

Nghĩa: Trách mắng, quở trách, mắng mỏ.

  • reproachful wordsnhững lời trách mắng

Xem đầy đủ từ "reproachful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproachfully Phó từ

Nghĩa: Quở trách, mắng mỏ, thể hiện sự trách mắng.

Xem đầy đủ từ "reproachfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Ngoại động từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Mắng mỏ, sửa cho một trận.

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light into Cụm động từ

Nghĩa: Mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "light into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trounce Ngoại động từ

UK/tɹaʊns/US/tɹaʊns/

Nghĩa: Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.

Xem đầy đủ từ "trounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comeuppance Danh từ

UK/kʌmˈʌpəns/US/kʌmˈʌpəns/

Nghĩa: (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách

Xem đầy đủ từ "comeuppance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comédienne Danh từ

Nghĩa: (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng.

Xem đầy đủ từ "comédienne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproof Danh từ

UK/ɹɪˈpɹuːf/US/ɹɪˈpɹuːf/

Nghĩa: Sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách.

  • deserving of reproofđáng khiển trách

Xem đầy đủ từ "reproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprover Danh từ

US/rɪ.ˈpruː.vɜː/

Nghĩa: Người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reprover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scolder Danh từ

US/ˈskoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "scolder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprehension Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈhɛnʃən/US/ˌɹɛpɹɪˈhɛnʃən/

Nghĩa: Sự quở trách, sự khiển trách, sự mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "reprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chid Động từ

UK/ˈt͡ʃɪd/US/ˈt͡ʃɪd/

Nghĩa: La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.

Xem đầy đủ từ "chid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rowing Danh từ

UK/ˈɹəʊɪŋ/US/ˈɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "rowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắng mỏ tiếng Anh là gì?

"mắng mỏ" trong tiếng Anh là scold (động từ), rate (động từ), rag (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.