TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mọc tiếng Anh là gì?

"mọc" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), sprout (nội động từ), rise (nội động từ).

grow Nội động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.

  • rice plants grow welllúa mọc tốt
  • to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprout Nội động từ

US/spɹaʊt/

Nghĩa: Mọc, để mọc.

  • to sprout hornsnhú sừng (trâu, bò)
  • to sprout a moustacheđể râu mép

Xem đầy đủ từ "sprout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Nội động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Mọc (mặt trời, mặt trăng...).

  • The sun rises in the east.Mặt trời mọc đằng đông.
  • Tomorrow the sun will rise.Ngày mai, mặt trời sẽ mọc.

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grew Nội động từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/

Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.

  • rice plants grow welllúa mọc tồi
  • to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên

Xem đầy đủ từ "grew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meatball Danh từ

Nghĩa: thịt viên, mọc

Xem đầy đủ từ "meatball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegetate Nội động từ

UK/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/US/ˈvɛd͡ʒɪteɪt/

Nghĩa: Mọc, sinh trưởng.

Xem đầy đủ từ "vegetate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erupt Nội động từ

UK/ɪˈɹʌpt/US/ɪˈɹʌpt/

Nghĩa: Nhú lên, mọc (răng).

Xem đầy đủ từ "erupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put forth Cụm động từ

Nghĩa: Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.

Xem đầy đủ từ "put forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprise Nội động từ

US/ˌəp.ˈrɑɪz/

Nghĩa: Dâng lên; mọc (mặt trời).

Xem đầy đủ từ "uprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshoot Ngoại động từ

US/ˌɑʊt.ˈʃuːt/

Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Xem đầy đủ từ "outshoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eruption Danh từ

UK/ɪˈɹʌpʃən/US/ɪˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự nhú lên, sự mọc (răng).

Xem đầy đủ từ "eruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Nội động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Mọc (mặt trời, mặt trăng...).

  • the sun risesmặt trời mọc

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprisen Nội động từ

Nghĩa: Dâng lên; mọc (mặt trời).

Xem đầy đủ từ "uprisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprose Nội động từ

Nghĩa: Dâng lên; mọc (mặt trời).

Xem đầy đủ từ "uprose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outshot Ngoại động từ

Nghĩa: Bắn ra; nảy (mầm...), mọc (rễ...).

Xem đầy đủ từ "outshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự mọc (mặt trời, mặt trăng...).

  • the rising of the sunlúc mặt trời mọc lên

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mọc tiếng Anh là gì?

"mọc" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), sprout (nội động từ), rise (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.