Mỏ tiếng Anh là gì?
"mỏ" trong tiếng Anh là mine (danh từ), bill (danh từ), beak (danh từ).
mine Danh từ
UK/maɪ̯n/US/maɪ̯n/
Nghĩa: Mỏ.
bill Danh từ
UK/ˈbɪl/US/ˈbɪl/
Nghĩa: mỏ
beak Danh từ
UK/biːk/
Nghĩa: Mỏ (chim).
neb Danh từ
UK/nɛb/US/nɛb/
Nghĩa: Mũi; mỏ; mõm.
rostellum Danh từ
US/rɑː.ˈstɛ.ləm/
Nghĩa: Mỏ; cựa (hoa).
rostral Tính từ
US/ˈɹɑ.stɹəl/
Nghĩa: (thuộc) mỏ.
deposit Danh từ
UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/
Nghĩa: Khoáng sản; mỏ.
- Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan.Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
field Danh từ
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
Nghĩa: Mỏ, khu khai thác.
trap
UK/tɹæp/US/tɹæp/
web Danh từ
UK/wɛb/US/wɛb/
Nghĩa: Đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray).
patent Tính từ
UK/ˈpeɪtənt/US/ˈpætənt/
Nghĩa: Mỏ (cửa...).
nib Danh từ
UK/nɪb/US/nɪb/
Nghĩa: Mỏ (chim).
rostrum Danh từ
UK/ˈɹɒstɹəm/US/ˈɹɑstɹəm/
Nghĩa: Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...).
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Mỏ vàng; mỏ.
rostra Danh từ
Nghĩa: Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...).
Câu hỏi thường gặp
Mỏ tiếng Anh là gì?
"mỏ" trong tiếng Anh là mine (danh từ), bill (danh từ), beak (danh từ).