TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một tiếng Anh là gì?

"một" trong tiếng Anh là one (số từ), either (tính từ), any (tính từ).

one Số từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Một.

  • I want to go abroad one day.Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
  • Could I have one more coffee, please?Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

either Tính từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Mỗi (trong hai), một (trong hai).

  • Either one of us will be chosen.Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

any Tính từ

UK/ɛni/US/ɛni/

Nghĩa: Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).

  • have you any book(s)?anh có quyển sách nào không?

Xem đầy đủ từ "any": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unit Danh từ

UK/ˈjuː.nɪt/US/ˈjuː.nɪt/

Nghĩa: Một, một cái.

Xem đầy đủ từ "unit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

un Số từ

UK/ʌn/US/ʌn/

Nghĩa: Một.

Xem đầy đủ từ "un": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only Tính từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: một

  • There is only one thing to do.Chỉ còn một việc cần làm.
  • I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uni- Tiền tố

UK/ˈuː.niː/US/ˈuː.niː/

Nghĩa: Đơn; một.

  • unicellularđơn bào
  • unicolourcùng một màu

Xem đầy đủ từ "uni-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

’un Danh từ

UK/ʌn/US/ʌn/

Nghĩa: Một.

Xem đầy đủ từ "’un": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single

UK/ˈsɪŋɡl̩/US/ˈsɪŋɡəl/

  • We, the two of us, don't have a single photo together.Hai người chúng ta còn không có nổi một bức ảnh chụp cùng nhau.
  • Fyodor didn't see a single other person on the path.Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.

Xem đầy đủ từ "single": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Giới từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: trên, một

  • The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour.Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
  • A cheetah can run as fast as 70 miles per hour.Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ.

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i Danh từ

UK/iː/US/iː/

Nghĩa: Một (chữ số La Mã).

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole

UK/səʊl/US/soʊl/

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only child Danh từ

Nghĩa: Con một.

  • Tom doesn't have any siblings. He is an only child.Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
  • "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child.""Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."

Xem đầy đủ từ "only child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singleton Danh từ

UK/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/US/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/

Nghĩa: Con một.

Xem đầy đủ từ "singleton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goose-file Danh từ

US/ˈɡuːs.ˈfɑɪ.əl/

Nghĩa: Hàng một.

Xem đầy đủ từ "goose-file": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-file Danh từ

Nghĩa: Hàng một.

Xem đầy đủ từ "single-file": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-ton Danh từ

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtən/

Nghĩa: Con một; vật duy nhất.

Xem đầy đủ từ "single-ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statues Danh từ

UK/ˈstæt͡ʃ.uːz/US/ˈstæt͡ʃuz/

Nghĩa: Em bé tập đi, ngựa gỗ, một, hai, ba, hổ đã quay lại làng.

Xem đầy đủ từ "statues": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một tiếng Anh là gì?

"một" trong tiếng Anh là one (số từ), either (tính từ), any (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.