Một tiếng Anh là gì?
"một" trong tiếng Anh là one (số từ), either (tính từ), any (tính từ).
one Số từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: Một.
- I want to go abroad one day.Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
- Could I have one more coffee, please?Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
either Tính từ
UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/
Nghĩa: Mỗi (trong hai), một (trong hai).
- Either one of us will be chosen.Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.
any Tính từ
UK/ɛni/US/ɛni/
Nghĩa: Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).
- have you any book(s)?anh có quyển sách nào không?
unit Danh từ
UK/ˈjuː.nɪt/US/ˈjuː.nɪt/
Nghĩa: Một, một cái.
un Số từ
UK/ʌn/US/ʌn/
Nghĩa: Một.
only Tính từ
UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/
Nghĩa: một
- There is only one thing to do.Chỉ còn một việc cần làm.
- I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
uni- Tiền tố
UK/ˈuː.niː/US/ˈuː.niː/
Nghĩa: Đơn; một.
- unicellularđơn bào
- unicolourcùng một màu
’un Danh từ
UK/ʌn/US/ʌn/
Nghĩa: Một.
single
UK/ˈsɪŋɡl̩/US/ˈsɪŋɡəl/
- We, the two of us, don't have a single photo together.Hai người chúng ta còn không có nổi một bức ảnh chụp cùng nhau.
- Fyodor didn't see a single other person on the path.Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.
per Giới từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: trên, một
- The plane flies at a speed of 400 kilometers per hour.Máy bay bay với tốc độ 400 km một giờ.
- A cheetah can run as fast as 70 miles per hour.Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ.
i Danh từ
UK/iː/US/iː/
Nghĩa: Một (chữ số La Mã).
sole
UK/səʊl/US/soʊl/
only child Danh từ
Nghĩa: Con một.
- Tom doesn't have any siblings. He is an only child.Tom không có anh chị em ruột. Anh là con một.
- "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child.""Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."
singleton Danh từ
UK/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/US/ˈsɪŋ.ɡ(ə)l.tən/
Nghĩa: Con một.
goose-file Danh từ
US/ˈɡuːs.ˈfɑɪ.əl/
Nghĩa: Hàng một.
single-file Danh từ
Nghĩa: Hàng một.
single-ton Danh từ
US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtən/
Nghĩa: Con một; vật duy nhất.
statues Danh từ
UK/ˈstæt͡ʃ.uːz/US/ˈstæt͡ʃuz/
Nghĩa: Em bé tập đi, ngựa gỗ, một, hai, ba, hổ đã quay lại làng.
Câu hỏi thường gặp
Một tiếng Anh là gì?
"một" trong tiếng Anh là one (số từ), either (tính từ), any (tính từ).