TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới tiếng Anh là gì?

"mới" trong tiếng Anh là new (tính từ), fresh (phó từ), only (phó từ).

new Tính từ

UK/n(j)ʉw/US/nu/

Nghĩa: Mới.

  • The new fashion soon lost its appeal.Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
  • I hear you've got a new girlfriend.Em nghe nói anh có bạn gái mới.

Xem đầy đủ từ "new": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fresh Phó từ

UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/

Nghĩa: Mới.

  • I'm sure he'll have some fresh ideas on the subject.Tôi chắc rằng anh ấy sẽ có một số ý tưởng mới về đề tài này.
  • fresh from schoolvừa mới tốt nghiệp ở trường ra

Xem đầy đủ từ "fresh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only Phó từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: Chỉ, mới.

  • only you can guesschỉ có anh mới có thể đoán được
  • he came only yesterdaynó mới đến hôm qua

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novel Tính từ

UK/ˈnɒvəl/US/ˈnɑvəl/

Nghĩa: Mới, mới lạ, lạ thường.

  • a novel ideamột ý nghĩ mới lạ

Xem đầy đủ từ "novel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newly Phó từ

UK/ˈnjuːli/US/ˈnuli/

Nghĩa: Mới.

  • newly arrivedmới đến

Xem đầy đủ từ "newly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mint Tính từ

UK/mɪnt/US/mɪnt/

Nghĩa: Mới, chưa dùng (tem, sách).

  • in mint conditionmới toanh

Xem đầy đủ từ "mint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

  • She just ate sushi and drank beer.Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.
  • I was just going to leave home.Tôi vừa mới rời khỏi nhà.

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neoteric Tính từ

UK/niːə(ʊ)ˈtɛɹɪk/

Nghĩa: Mới, hiện đại.

Xem đầy đủ từ "neoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

new-fangled Tính từ

Nghĩa: Mới, lạ.

Xem đầy đủ từ "new-fangled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recent Tính từ

UK/ˈɹiː.sənt/US/ˈɹi.sənt/

Nghĩa: Mới, tân thời.

  • I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
  • Is that a recent photo?Nó có phải là tấm hình mới chụp không?

Xem đầy đủ từ "recent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if Liên từ

UK/ɪf/US/ɪf/

Nghĩa: but see là, thì, mới

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strange Tính từ

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Mới, chưa quen.

  • I am strange to the workcông việc đối với tôi rất mới
  • I am quite strange heretôi không phải người vùng này

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firsthand Tính từ

UK/ˈfɜːstˌhænd/US/ˈfɝstˌhænd/

Nghĩa: Mới (ngược với secondhand)

Xem đầy đủ từ "firsthand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neo Danh từ

UK/ˈniːəʊ/US/ˈnioʊ/

Nghĩa: Mới; hiện đại; ở dạng mới hơn; tân.

  • neoclassicaltân cổ điển
  • neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới

Xem đầy đủ từ "neo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innovation Danh từ

UK/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/US/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới.

Xem đầy đủ từ "innovation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novelty Danh từ

UK/ˈnɒvəlti/US/ˈnɑvəlti/

Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.

Xem đầy đủ từ "novelty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkle Danh từ

UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/

Nghĩa: (thông tục) hàng mới

Xem đầy đủ từ "wrinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novity Danh từ

UK/ˈnɒvɪtɪ/US/ˈnɑvɪti/

Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.

Xem đầy đủ từ "novity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới tiếng Anh là gì?

"mới" trong tiếng Anh là new (tính từ), fresh (phó từ), only (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.