Mai tiếng Anh là gì?
"mai" trong tiếng Anh là tomorrow (phó từ), carapace (danh từ), test (danh từ).
tomorrow Phó từ
UK/təˈmɒɹəʊ/US/təˈmɑɹoʊ/
Nghĩa: Mai, ngày mai.
- I'll pick you up tomorrow after work.Tôi sẽ đón bạn vào ngày mai sau khi xong việc.
- Don't forget to call me up tomorrow.Đừng quên gọi tôi dậy vào ngày mai.
carapace Danh từ
US/ˈkɛɹ.əˌpeɪs/
Nghĩa: Mai (cua, rùa); giáp (tôm).
test Danh từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Vỏ (tôm, cua); mai (rùa).
- We have a maths test tomorrow.Ngày mai chúng ta có bài kiểm tra toán.
- He has a math test at school tomorrow.Anh ấy có một bài kiểm tra toán ở trường vào ngày mai.
shelly Tính từ
UK/ˈʃɛli/US/ˈʃɛli/
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.
shovel Danh từ
UK/ˈʃʌv.əl/US/ˈʃʌv.əl/
Nghĩa: mai, xẻng
spadeful Danh từ
UK/ˈspeɪdful/US/ˈspeɪdful/
Nghĩa: Mai (đầy).
testaceous Tính từ
UK/tɛˈsteɪʃəs/US/tɛˈsteɪʃəs/
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) mai.
testacious Tính từ
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) mai.
shell Danh từ
UK/ʃɛl/US/ʃɛl/
Nghĩa: mai, mu
graft Danh từ
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
Nghĩa: Mai (đầy), thuổng (đầy) (đất).
crust Danh từ
UK/kɹʌst/US/kɹʌst/
Nghĩa: Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.
- a thin crust of icelớp băng mỏng
matchmaker
US/ˈmæt͡ʃˌmeɪkɚ/
sideburns
UK/ˈsaɪd.bɜː(ɹ)nz/US/ˈsaɪd.bɚnz/
lorica Danh từ
US/lə.ˈrɑɪ.kə/
Nghĩa: Vỏ cứng; mai (động vật).
spade Danh từ
UK/speɪ̯d/US/speɪ̯d/
Nghĩa: Cái mai, cái thuổng.
Câu hỏi thường gặp
Mai tiếng Anh là gì?
"mai" trong tiếng Anh là tomorrow (phó từ), carapace (danh từ), test (danh từ).