TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miêu tả tiếng Anh là gì?

"miêu tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), figure (ngoại động từ), representative (tính từ).

describe Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/

Nghĩa: Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.

  • Adriano described that man.Adriano đã miêu tả người đàn ông đó.
  • Describe Tom.Hãy miêu tả Tom.

Xem đầy đủ từ "describe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Ngoại động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng.

  • to figure something to oneselftưởng tượng ra điều gì

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Tính từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Miêu tả, biểu hiện.

  • manuscripts representative of monastic lifenhững sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descriptive Tính từ

UK/dɪˈskɹɪptɪv/US/dɪˈskɹɪptɪv/

Nghĩa: Diễn tả, mô tả, miêu tả.

  • a descriptive writingbài văn miêu tả

Xem đầy đủ từ "descriptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empicture Ngoại động từ

Nghĩa: Miêu tả; biểu thị bằng tranh.

Xem đầy đủ từ "empicture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

represent Ngoại động từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/

Nghĩa: Miêu tả, hình dung, thể hiện.

  • this picture represents the Nghe Tinh Soviet insurrectionbức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh

Xem đầy đủ từ "represent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depict Ngoại động từ

UK/dɪˈpɪkt/US/dɪˈpɪkt/

Nghĩa: Tả, miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depictive Tính từ

Nghĩa: Tả, miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depiction Danh từ

UK/dɪˈpɪkʃən/US/dɪˈpɪkʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự miêu tả.

  • This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.

Xem đầy đủ từ "depiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.

  • beyond descriptionkhông thể tả được

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portrayal Danh từ

US/ˌpɔɹˈtɹeɪ.əl/

Nghĩa: Sự miêu tả.

Xem đầy đủ từ "portrayal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự miêu tả, sự hình dung.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

describer Danh từ

US/dɪ.ˈskrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Người tả, người mô tả, người miêu tả.

Xem đầy đủ từ "describer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depicter Danh từ

US/dɪ.ˈpɪk.tɜː/

Nghĩa: Người tả, người miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depicter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentment Danh từ

UK/pɹɪˈzɛntmənt/

Nghĩa: Sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị.

Xem đầy đủ từ "presentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miêu tả tiếng Anh là gì?

"miêu tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), figure (ngoại động từ), representative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.