TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miếng tiếng Anh là gì?

"miếng" trong tiếng Anh là piece (danh từ), crumb (danh từ), segment (danh từ).

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/

Nghĩa: Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...

  • I want to eat a piece of cake.Tôi muốn ăn một miếng bánh.
  • I want a piece of candy.Tôi muốn 1 miếng kẹo

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumb Danh từ

UK/kɹʌm/US/kɹʌm/

Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.

  • crumbs of breadnhững mẫu bánh mì vụn

Xem đầy đủ từ "crumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segment Danh từ

UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/

Nghĩa: Đoạn, khúc, đốt, miếng.

  • a segment of and orangemột miếng cam

Xem đầy đủ từ "segment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliver Danh từ

UK/ˈslɪvə/US/ˈslɪvɚ/

Nghĩa: Miếng, mảnh (gỗ).

Xem đầy đủ từ "sliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatter Danh từ

UK/ˈtætə(ɹ)/US/ˈtætə(ɹ)/

Nghĩa: Miếng, mảnh (vải, giấy).

  • to tear to tattersxé vụn ra từng mảnh

Xem đầy đủ từ "tatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Danh từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.

  • a dainty bitmột miếng ngon
  • a bit of woodmột mẫu gỗ

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: Cục, tảng, miếng.

  • a lump of sugarmột cục đường
  • a lump of claymột cục đất sét

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouthful Danh từ

UK/ˈmaʊθfʊl/US/ˈmaʊθfʊl/

Nghĩa: Miếng (đầy mồm).

  • at a mouthfulchỉ một miếng

Xem đầy đủ từ "mouthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morsel Danh từ

UK/ˈmɔːsəl/US/ˈmɔɹsəl/

Nghĩa: Miếng, mấu.

Xem đầy đủ từ "morsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cantle Danh từ

UK/ˈkantəl/US/ˈkæntəl/

Nghĩa: Miếng; khoanh, khúc.

Xem đầy đủ từ "cantle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Danh từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Miếng (thức ăn); thức ăn.

  • a bite of foodmột miếng ăn
  • without bite and supkhông cơm nước gì cả

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swallow Danh từ

UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/

Nghĩa: Miếng, ngụm.

Xem đầy đủ từ "swallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroke Danh từ

UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/

Nghĩa: Nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn"; sự thành công lớn.

  • to invent a new stroke in cricketphát minh ra một "cú" mới trong crickê
  • a stroke of geniusmột ý kiến độc đáo

Xem đầy đủ từ "stroke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Danh từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu).

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dab Danh từ

UK/dæb/US/dæb/

Nghĩa: Miếng, cục (cái gì mềm).

  • a dab of cheesemiếng phó mát

Xem đầy đủ từ "dab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holus-bolus Phó từ

US/ˌhoʊ.ləs.ˈboʊ.ləs/

Nghĩa: Một hơi, một mạch, một miếng (ăn, uống).

Xem đầy đủ từ "holus-bolus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miếng tiếng Anh là gì?

"miếng" trong tiếng Anh là piece (danh từ), crumb (danh từ), segment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.