Nồng nhiệt tiếng Anh là gì?
"nồng nhiệt" trong tiếng Anh là hearty (tính từ), passionately (phó từ), enthusiastically (phó từ).
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- a hearty welcomesự tiếp đón nồng nhiệt
passionately Phó từ
UK/ˈpæʃənətli/US/ˈpæʃənətli/
Nghĩa: Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.
enthusiastically Phó từ
US/ɪn.ˌθuː.zi.ˈæs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.
ardent Tính từ
UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/
Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.
- an ardent love for the countrylòng yêu nước mãnh liệt
fervid Tính từ
UK/ˈfɜː.vɪd/US/ˈfɝ.vɪd/
Nghĩa: Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- to welcome heartilytiếp đón nồng nhiệt
fervently Phó từ
UK/ˈfɜːvəntli/US/ˈfɝvəntli/
Nghĩa: Nồng nhiệt, nhiệt thành.
fervidly Phó từ
US/ˈfɜː.vəd.li/
Nghĩa: Nồng nhiệt, tha thiết.
ardently Phó từ
US/ˈɑːr.dᵊnt.li/
Nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.
intense Tính từ
UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/
Nghĩa: Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động...).
passionate
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
fiery Tính từ
UK/ˈfaɪəɹi/US/ˈfaɪəɹi/
Nghĩa: Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
- a fiery horsecon ngựa hăng
- fiery wordsnhững lời nói sôi nổi
red-hot Tính từ
US/ˈrɛd.ˈhɑːt/
Nghĩa: Đầy nhiệt huyết, nồng nhiệt.
fervent Tính từ
UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/
Nghĩa: Nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục.
- fervent lovetình yêu tha thiết
- fervent hatredcăm thù sôi sục
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái.
- the heat of youthsự sôi nổi của tuổi trẻ
fervency Danh từ
US/ˈfɝ.vən.si/
Nghĩa: Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục.
heartiness Danh từ
US/ˈhɑːr.ti.nəs/
Nghĩa: Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.
ardency Danh từ
US/ˈɑːr.dᵊnt.si/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy.
intenseness Danh từ
US/ɪn.ˈtɛnts.nəs/
Nghĩa: Tính nồng nhiệt, tính sôi nổi.
fieriness Danh từ
US/ˈfɑɪ.ə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở.
fell Tính từ
UK/fɛl/US/fɛl/
Nghĩa: Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
rousing Tính từ
UK/ˈɹaʊzɪŋ/US/ˈɹaʊzɪŋ/
Nghĩa: Nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi.
- a rousing welcomesự đón tiếp nồng nhiệt
- a rousing cheertiếng vỗ tay hoan hô nhiệt liệt
Câu hỏi thường gặp
Nồng nhiệt tiếng Anh là gì?
"nồng nhiệt" trong tiếng Anh là hearty (tính từ), passionately (phó từ), enthusiastically (phó từ).