TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nở tiếng Anh là gì?

"nở" trong tiếng Anh là hatch (nội động từ), blossom (động từ), open (nội động từ).

hatch Nội động từ

UK/hæt͡ʃ/US/hæt͡ʃ/

Nghĩa: Nở (trứng, gà con).

Xem đầy đủ từ "hatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blossom Động từ

UK/ˈblɒs.əm/US/ˈblɑ.səm/

Nghĩa: nở

  • The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.

Xem đầy đủ từ "blossom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Nội động từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Nở.

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell

UK/swɛl/US/swɛl/

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflate

UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/

Xem đầy đủ từ "inflate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give birth

Xem đầy đủ từ "give birth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansion Danh từ

UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/

Nghĩa: Sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở.

Xem đầy đủ từ "expansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilation Danh từ

UK/daɪˈleɪʃən/US/daɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự giãn, sự nở.

Xem đầy đủ từ "dilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affable Tính từ

UK/ˈæf.ə.bəl/US/ˈæf.ə.bəl/

Nghĩa: Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.

Xem đầy đủ từ "affable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclosion Danh từ

US/ɪ.ˈkloʊ.ʒən/

Nghĩa: Sự nở (từ trứng).

Xem đầy đủ từ "eclosion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guidwillie Tính từ

US/ɡµ[oe]ùd.ˈwɪ.li/

Nghĩa: Niềm nở; thân mật.

Xem đầy đủ từ "guidwillie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-armed Tính từ

US/ˈoʊ.pən.ˈɑːrmd/

Nghĩa: Niềm nở, ân cần (sự đón tiếp).

Xem đầy đủ từ "open-armed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affably Phó từ

UK/ˈæfəbli/US/ˈæfəbli/

Nghĩa: Lịch sự, niềm nở, ân cần.

Xem đầy đủ từ "affably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilatability Danh từ

Nghĩa: Tính giãn, tính nở.

Xem đầy đủ từ "dilatability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilatation Danh từ

UK/ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/US/ˌdaɪleɪˈteɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giãn, sự nở.

Xem đầy đủ từ "dilatation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitably Phó từ

Nghĩa: Hiếu khách, niềm nở.

Xem đầy đủ từ "hospitably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rictus Danh từ

UK/ˈɹɪk.təs/US/ˈɹɪk.təs/

Nghĩa: Sự nở (hoa có tràng hình môi).

Xem đầy đủ từ "rictus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nở tiếng Anh là gì?

"nở" trong tiếng Anh là hatch (nội động từ), blossom (động từ), open (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.