TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngược đãi tiếng Anh là gì?

"ngược đãi" trong tiếng Anh là mistreat (ngoại động từ), persecute (ngoại động từ), abuse (ngoại động từ).

mistreat Ngoại động từ

UK/mɪsˈtɹiːt/US/mɪsˈtɹiːt/

Nghĩa: Ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "mistreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecute Ngoại động từ

UK/ˈpɜːsɪkjuːt/US/ˈpɝsəkjut/

Nghĩa: Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.

Xem đầy đủ từ "persecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse Ngoại động từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Ngược đãi, hành hạ.

  • the abuse of animalssự hành hạ súc vật

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-use Ngoại động từ

UK/ɪlˈjuːz/US/ɪlˈjuːz/

Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "ill-use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough-house Ngoại động từ

US/ˈrəf.ˈhɑʊs/

Nghĩa: Ngược đãi (ai).

Xem đầy đủ từ "rough-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-treat Ngoại động từ

Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "ill-treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maltreat Động từ

UK/malˈtɹiːt/

Nghĩa: bạc đãi, ngược đãi

Xem đầy đủ từ "maltreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misuse Ngoại động từ

UK/mɪsˈjuːs/US/mɪsˈjuːs/

Nghĩa: Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misusage Ngoại động từ

US/ˌmɪs.ˈjuː.sɪdʒ/

Nghĩa: Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misusage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punish Ngoại động từ

UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/

Nghĩa: (thông tục) hành hạ, ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "punish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batter Ngoại động từ

UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/

Nghĩa: Hành hạ, ngược đãi, đánh đập.

Xem đầy đủ từ "batter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusive Tính từ

UK/əˈbjuː.sɪv/US/əˈbju.sɪv/

Nghĩa: Ngược đãi, hành hạ.

Xem đầy đủ từ "abusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bonnet Ngoại động từ

UK/ˈbɒnɪt/US/ˈbɑnɪt/

Nghĩa: Xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai).

Xem đầy đủ từ "bonnet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull about Cụm động từ

Nghĩa: Ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "pull about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punishment Danh từ

UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/

Nghĩa: Sự hành hạ, sự ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "punishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistreatment Danh từ

US/ˌmɪs.ˈtrit.mənt/

Nghĩa: Sự ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "mistreatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-treatment Danh từ

US/ˈɪɫ.ˈtrit.mənt/

Nghĩa: Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "ill-treatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-usage Danh từ

US/ˈɪɫ.ˈjuː.sɪdʒ/

Nghĩa: Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "ill-usage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecutor Danh từ

US/ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/

Nghĩa: Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.

Xem đầy đủ từ "persecutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misuser Danh từ

Nghĩa: Người hành hạ, người bạc đâi, người ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misuser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abusiveness Danh từ

UK/əˈbjuː.sɪv.nəs/US/əˈbju.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự ngược đãi, sự hành hạ.

Xem đầy đủ từ "abusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngược đãi tiếng Anh là gì?

"ngược đãi" trong tiếng Anh là mistreat (ngoại động từ), persecute (ngoại động từ), abuse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.