TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?

"ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là think (động từ), reflect (nội động từ), meditate (nội động từ).

think Động từ

UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/

Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

  • he does not say much but he thinks a lotnó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều
  • think twice before doinghãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm

Xem đầy đủ từ "think": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect Nội động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

  • to reflect upon what answers to makesuy nghĩ nên trả lời thế nào

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditate Nội động từ

UK/ˈmɛ.dɪˌteɪt/US/ˈmɛ.dɪˌteɪt/

Nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm ngâm.

Xem đầy đủ từ "meditate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chew Động từ

UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/

Nghĩa: Ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui.

  • to chew upon (over) somethingngẫm nghĩ cái gì

Xem đầy đủ từ "chew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtful Tính từ

UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/

Nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mull Nội động từ

UK/mʌl/US/mʌl/

Nghĩa: (từ lóng) (+ over) ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm, suy đi nghĩ lại, nghĩ tới nghĩ lui.

Xem đầy đủ từ "mull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitate Động từ

UK/ˈkəʊdʒɪteɪt/US/ˈkoʊd͡ʒɪteɪt/

Nghĩa: Suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra.

Xem đầy đủ từ "cogitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitative Tính từ

US/ˈkɑː.dʒə.ˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "cogitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffectingly Phó từ

Nghĩa: Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "reffectingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflectingly Phó từ

Nghĩa: Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "reflectingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muse

UK/mjuːz/US/mjuz/

Xem đầy đủ từ "muse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruminate Động từ

UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/

Nghĩa: + over, about, of, on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ruminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophize Nội động từ

UK/fɪˈlɒsəfaɪz/US/fɪˈlɒsəfaɪz/

Nghĩa: Thuyết lý; luận bàn, ngẫm nghĩ, suy luận (về sự đời...).

Xem đầy đủ từ "philosophize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditation Danh từ

UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/US/mɛdɪˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng.

Xem đầy đủ từ "meditation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rumination Danh từ

UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "rumination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cogitation Danh từ

UK/ˌkɒd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn.

Xem đầy đủ từ "cogitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meditator Danh từ

US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɜː/

Nghĩa: Người ngẫm nghĩ, người trầm tư.

Xem đầy đủ từ "meditator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-communion Danh từ

US/ˈsɛɫf.kə.ˈmjuː.njən/

Nghĩa: Sự trầm tư mặc tưởng, sự ngẫm nghĩ.

Xem đầy đủ từ "self-communion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfulness Danh từ

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/

Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.

Xem đầy đủ từ "thoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.

  • lost in reffectiontrầm ngâm suy nghĩ
  • on reffectionsau khi suy nghĩ kỹ

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?

"ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là think (động từ), reflect (nội động từ), meditate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.