TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngập ngừng tiếng Anh là gì?

"ngập ngừng" trong tiếng Anh là check (nội động từ), hesitate (nội động từ), waver (nội động từ).

check Nội động từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Ngập ngừng, do dự.

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitate Nội động từ

UK/ˈhɛz.ɪ.teɪt/US/ˈhɛz.ə.teɪt/

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waver Nội động từ

UK/ˈweɪvə/US/ˈweɪvəɹ/

Nghĩa: Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.

  • to waver between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "waver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitant Tính từ

UK/ˈhɛzɪtənt/US/ˈhɛzɪtənt/

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falteringly Phó từ

Nghĩa: Ấp úng, ngập ngừng.

Xem đầy đủ từ "falteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitatingly Phó từ

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitative Tính từ

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pause Nội động từ

UK/pɔːz/US/pɔz/

Nghĩa: Chờ đợi; ngập ngừng.

  • to give pause tolàm cho (ai) ngập ngừng

Xem đầy đủ từ "pause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halt Nội động từ

UK/hɒlt/US/hɑlt/

Nghĩa: Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.

  • to halt between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "halt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haltingly Phó từ

US/ˈhɔl.tɪŋ.li/

Nghĩa: Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.

Xem đầy đủ từ "haltingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tentatively Phó từ

UK/ˈtɛntətɪvli/US/ˈtɛntətɪvli/

Nghĩa: Ngập ngừng; thăm dò.

Xem đầy đủ từ "tentatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold back Cụm động từ

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng.

Xem đầy đủ từ "hold back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitance Danh từ

US/ˈhɛ.zə.tənts/

Nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).

Xem đầy đủ từ "hesitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitancy Danh từ

Nghĩa: Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation).

Xem đầy đủ từ "hesitancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faltering Tính từ

US/ˈfɔl.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...).

Xem đầy đủ từ "faltering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halting Tính từ

US/ˈhɔl.tiɳ/

Nghĩa: Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ.

Xem đầy đủ từ "halting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngập ngừng tiếng Anh là gì?

"ngập ngừng" trong tiếng Anh là check (nội động từ), hesitate (nội động từ), waver (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.