TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghe tiếng Anh là gì?

"nghe" trong tiếng Anh là listen (nội động từ), hear (động từ), listener (danh từ).

listen Nội động từ

UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/

Nghĩa: Nghe, lắng nghe.

  • Listen to the rain.Hãy nghe tiếng mưa.
  • Listen, Macky, we're grown-ups.Nghe này Macky, chúng ta là người lớn.

Xem đầy đủ từ "listen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hear Động từ

UK/ˈhɪə/US/ˈhɪɚ/

Nghĩa: nghe

  • Did you hear my son play the violin?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
  • I can still hear your voice.Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn.

Xem đầy đủ từ "hear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listener Danh từ

UK/ˈlɪsənə/US/ˈlɪs(ə)nɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

  • The listeners had already begun to yawn.Những người nghe đã bắt đầu ngáp.
  • a good listenerngười lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)

Xem đầy đủ từ "listener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listening Danh từ

UK/ˈlɪs.nɪŋ/US/ˈlɪs.nɪŋ/

Nghĩa: Sự nghe.

  • Was anybody listening?Có ai đang nghe không?
  • We're listening to music.Chúng ta đang nghe nhạc.

Xem đầy đủ từ "listening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gets a load of Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe.

Xem đầy đủ từ "gets a load of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

  • Can't you hear the sound?Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
  • Ziri heard a dragging sound in the hallway.Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obey

UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/

  • My dog never obeys.Chó của tôi chẳng chịu nghe lời.
  • Just obey.Cứ nghe lời đi.

Xem đầy đủ từ "obey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear Danh từ

UK/ɪə̯/US/ɪɚ/

Nghĩa: Tai (bông), sự nghe, khả năng nghe.

  • If we were supposed to talk more than listen, we would have been given two mouths and one ear.Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi.
  • to have (keep) a sensitive ear; to have sharp earsthính tai

Xem đầy đủ từ "ear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audience Danh từ

UK/ˈɔːdi.əns/US/ˈɔ.di.əns/

Nghĩa: Sự nghe.

  • It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
  • to give audiencelắng nghe

Xem đầy đủ từ "audience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audition Danh từ

UK/ɔːˈdɪʃn̩/US/ɑˈdɪʃən/

Nghĩa: Sức nghe; sự nghe; thính giác.

Xem đầy đủ từ "audition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditor Danh từ

UK/ˈɔːdɪtɚ/US/ˈɔːdɪtɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "auditor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditory Tính từ

UK/ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/US/ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Sự nghe; (thuộc) thính giác.

  • auditory organcơ quan thính giác
  • auditory neverdây thần kinh thính giác

Xem đầy đủ từ "auditory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditive Tính từ

Nghĩa: Sự nghe; (thuộc) thính giác.

Xem đầy đủ từ "auditive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearer Danh từ

UK/ˈhɪəɹə/US/ˈhɪɹɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "hearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearing Danh từ

UK/ˈhɪə.ɹɪŋ/US/ˈhɪɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự nghe.

  • I'm so sick of hearing you complaining all the time.Tôi quá phát ngán nghe thấy bạn lúc nào cũng phàn nàn rồi.
  • I look forward to hearing your thoughts on this matter.Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này

Xem đầy đủ từ "hearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghe tiếng Anh là gì?

"nghe" trong tiếng Anh là listen (nội động từ), hear (động từ), listener (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.