TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhánh tiếng Anh là gì?

"nhánh" trong tiếng Anh là branch (danh từ), stick (danh từ), twig (danh từ).

branch Danh từ

UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/

Nghĩa: cành, nhánh

  • This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West.Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
  • The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.

Xem đầy đủ từ "branch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: cành, nhánh, gậy

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twig Danh từ

US/twɪɡ/

Nghĩa: cành, nhánh

Xem đầy đủ từ "twig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bough Danh từ

UK/ˈbaʊ̯/US/ˈbaʊ̯/

Nghĩa: cành, ngành, nhánh

Xem đầy đủ từ "bough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effluent Danh từ

UK/ˈɛfluːənt/US/ˈɛfluənt/

Nghĩa: Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.

Xem đầy đủ từ "effluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influent Danh từ

US/ˈɪn.ˌfluː.ənt/

Nghĩa: Nhánh (sông...).

Xem đầy đủ từ "influent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-shoot Danh từ

US/ˈɔf.ˈʃuːt/

Nghĩa: Nhánh, cành (cây).

Xem đầy đủ từ "off-shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramus Danh từ

UK/ˈɹeɪməs/US/ˈɹeɪməs/

Nghĩa: Nhánh; sợi (lông chim); sợi nhánh.

Xem đầy đủ từ "ramus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramule Danh từ

Nghĩa: Cành nhỏ; nhánh.

Xem đầy đủ từ "ramule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Xem đầy đủ từ "shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furcation Danh từ

US/ˌfɜː.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Nhánh.

Xem đầy đủ từ "furcation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramification Danh từ

UK/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹæməfəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Nhánh, chi nhánh.

  • a ramification of a treemột nhánh cây
  • the ramifications of a rivercác nhánh sông

Xem đầy đủ từ "ramification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tributary Tính từ

UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/

Nghĩa: Nhánh (sông).

  • tributary riversông nhánh

Xem đầy đủ từ "tributary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prong Danh từ

UK/pɹɒŋ/US/pɹɔŋ/

Nghĩa: Nhánh (gác nai).

Xem đầy đủ từ "prong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filiation Danh từ

UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/

Nghĩa: Nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...).

Xem đầy đủ từ "filiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spikes Danh từ

Nghĩa: Nhánh.

Xem đầy đủ từ "spikes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhánh tiếng Anh là gì?

"nhánh" trong tiếng Anh là branch (danh từ), stick (danh từ), twig (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.